|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơraih |
tơraih [chraih(K)](đt): cào. x: chraih. |
Bahnar |
| Tơrak |
tơrak (KJ)(dt): ngày thứ nhất sau khi chôn cất. ''Et tơrak: Uống rượu ngày thứ nhất sau khi chôn cất.'' |
Bahnar |
| Tơrăk |
tơrăk (KJ)(đt): chăm sóc lẫn nhau.'' 'Nhŏng oh kăn hăp ling tơrăk: Anh em nhà họ luôn chăm sóc lẫn nhau.'' |
Bahnar |
| Tơrăk tơrong |
tơrăk tơrong (KJ)(đt), x: tơrăk. |
Bahnar |
| Tơrang |
tơrang (K)(đt): thổi bay (gió). Kial tơrang hla 'long jơ̆p kơ cham: Gió thổi bay lá đầy sân. |
Bahnar |
| Tơrăp |
tơrăp (KJ)(đt): hẹn gặp một nơi nào đó, ai đến trưóc thì chờ.'' Ah kơxơ̆ nhôn tơrăp ah tơnŏk plŭng, wă kơ wih hrơ̆m: Chúng tôi chờ nhau ở bến sõng, để về cùng một lượt.'' |
Bahnar |
| Tơreh |
tơreh (KJ)(đt): 1- rảy ngón tay.'' Tơreh hơdrông 'dom ti: Rảy con sâu bám vào tay.'' 2- hất ra. ''Hăp dui inh et xik, chŏng inh tơreh lê̆ ti hăp: Nó níu kéo tôi uống rượu, nhưng tôi hất tung tay nó.'' 3- xua đuổi. ''Apinh ih nĕ tơreh inh: Xin anh đừng xua đuổi tôi.'' |
Bahnar |
| Tơrĕi |
tơrĕi (K)(dt): cá rô. |
Bahnar |
| Tơrĕk |
tơrĕk (M)(dt): số.'' Tơrĕk 1: Số 1. Bĕ kon pơxrăm yap dôm tơrĕk, pơtơm dơ̆ng tơrĕk 1 truh tơrĕk 10: Con hãy tập đếm các số, bắt đầu từ số 1 đến số 10.'' |
Bahnar |
| Tơrek |
tơrek (K)[pơgang krôl(K)](dt):thuốc kích thích cho hăng. |
Bahnar |