|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơprĕl |
tơprĕl (KJ)(đt): rụng hạt. Kial deh pơm kơ 'ba tơprĕl 'dĭ dơ̆ng hơdong: Gió mạnh làm rụng hạt từ gié lúa. Juă 'ba uh kơ tơprĕl: Ðạp lúa không rụng hết hạt. |
Bahnar |
| Tơprĕp |
tơprĕp (KJ)(đt): thổi bẹt khinh chê. '' 'Bôh inh tanh jop uh kơ gơh, hăp tơprĕp hloi jăk: Thấy tôi không biết đan gùi, nó thổi bẹt khinh chê và bỏ đi.'' |
Bahnar |
| Tơpring |
tơpring (KJ)(đt): che chở nhau. ''Nhôn tơpring ‘bơ̆t jrơ̆m tơdrong anat: Chúng tôi che chở cho nhau trong cơn hoạn nạn.'' |
Bahnar |
| Tơprĭp |
tơprĭp (K)(đt): thổi bẹt khinh chê. x: tơprĕp. |
Bahnar |
| Tơproch |
tơproch (K)(tt): bị rách te. Hla prit tơproch yor kơ kial: Lá chuối rách te vì gió. |
Bahnar |
| Tơprôch |
tơprôch (K)(tt): sứt chỉ. Ao tơprôch brai: Aùo sứt chỉ |
Bahnar |
| Tơpruch |
tơpruch (K)(tt): sứt chỉ. x: tơprôch. |
Bahnar |
| Tơprŭp |
tơprŭp (K)(đt): thổi bẹt khinh chê. x: tơprĕp. |
Bahnar |
| Tơpu |
tơpu (KJ)(dt): 1- tổ.'' Tơpu xem: Tổ chim. Tơpu xơke: Tổ heo rừng. ''2- nhà (khiêm tốn).'' Bĕ ih mŭt ngôi tơ tơpu hiah nhôn: Mời anh vào nhà chúng tôi chơi.'' 3- (thành ngữ)'' Tih tơpu, xu tơyăn, kơtĕn tôhô: Tổ lớn mềm như xơ, đắng như mướp dại (ý nói hữu dũng vô mưu).'' |
Bahnar |
| Tơpŭ 1 |
tơpŭ 1(KJ)(đt): 1- đổ lỗi.'' Hăp xang tơpŭ kơ inh tôm tơdrong yoch: Nó đã đổ lỗi hết cho tôi. ''2- đặt trên lưng cho cõng.'' Tơpŭ oh e ăn kơ bă e to, kuă hăp et xik: Ðưa em cho cha cõng, để cha con khỏi đi uống rượu. ''3- giao phối (cào cào, ếch, nhái).'' Prit tơpŭ: Hai trái chuối dính lẹo. '' |
Bahnar |