|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơpôk ak |
tơpôk ak (KJ)[kŭk lĕk(K)](dt):nách. |
Bahnar |
| Tơpôk băn |
tơpôk băn (KJ)(đt): kết nghĩa cha con.'' ‘bok Rơh tơpôk băn păng kon Hrĭt, yor kơ hơpo pŭ kon hăp: ông Rơh kết nghĩa cha con với con trai Hrĭt, vì ông nằm mơ thấy cõng nó.'' |
Bahnar |
| Tơpôl |
tơpôl (KJ)(dt): bọn, kẻ, lũ (dùng cho người).'' Minh tơpôl 'de tơtông: Một lũ ăn cắp. jĭ tơpôl alah: Họ là bọn lười biếng. '' |
Bahnar |
| Tơpơl 1 |
tơpơl 1(KJ)(tt): hói (đầu). x: tơpal. |
Bahnar |
| Tơpơl 2 |
tơpơl 2(K)(dt): lỗ tắm nắng của chim, gà. '' Xem kơkŭt kôch tơpơl wă hŭm: Chim cút đào lỗ để tắm nắng.'' |
Bahnar |
| Tơpŏm |
tơpŏm (KJ)(tưh): chỉ em bé ngồi yên. ''Oh inh oei tơpŏm ah pra năng iĕr: Em tôi ngồi yên ngoài hiên canh gà khỏi ăn lúa.'' |
Bahnar |
| Tơpong |
tơpong (K)[tơpŭng(K)](dt):1- dưa gang. 2- cháo. 3- bột.x: tơpŭng |
Bahnar |
| Tơpơng |
tơpơng 1(KJ)(đt): chìa hai tay nhận lấy.'' Tơpơng ti iŏk kĕo: Chìa hai tay nhận kẹo.'' |
Bahnar |
| Tơpông yang |
tơpông yang (K)(dt): một loại cây tầm gửi lá lớn. |
Bahnar |
| Tơpơu |
tơpơu (KJ)(trt): ngồi chơi (lười biếng)'' Hăp oei tơ hnam tơpơu gô păng kon akăn chă xa: Nó biếng nhác ngồi nhà ăn bám vợ con.'' |
Bahnar |