Message d'erreur

  • Warning : Illegal string offset 'field' dans DatabaseCondition->__clone() (ligne 1817 dans /home/vnteam/sites/drupal.wikiethnies.org/includes/database/query.inc).
  • Warning : Illegal string offset 'field' dans DatabaseCondition->__clone() (ligne 1817 dans /home/vnteam/sites/drupal.wikiethnies.org/includes/database/query.inc).
  • Deprecated function : implode(): Passing glue string after array is deprecated. Swap the parameters dans drupal_get_feeds() (ligne 380 dans /home/vnteam/sites/drupal.wikiethnies.org/includes/common.inc).
  • Notice : Trying to access array offset on value of type bool dans i18n_menu_localize_tree() (ligne 352 dans /home/vnteam/sites/drupal.wikiethnies.org/sites/all/modules/contrib/i18n/i18n_menu/i18n_menu.module).
  • Deprecated function : The each() function is deprecated. This message will be suppressed on further calls dans menu_set_active_trail() (ligne 2292 dans /home/vnteam/sites/drupal.wikiethnies.org/includes/menu.inc).

Jarai

Bih

pa.:
Nọc độc. Ala
hơmâo ia bih:
Rắn có nọc độc.

Ia
bih ala/
Aguat/
rơpan:
Nọc rắn/ nọc bò cạp/ nọc con rít. Ala
hơmâo ia bih čoh djai:
Rắn cắn chết người.

Undefined

Biai

1.
p.
= Puaĭ/
pơhiap:
Nói. Biai
ung mô̆, biai kơmai:
Ði cầu hôn, kiểm điểm lỗi lầm của vợ hoặc chồng
phạm phải trước vong linh người khuất.

(d)
1.
Iau phat kơ
đi,
jak iau
biai kơđi:
Mời dự phiên xử.

1.
Biai brơi
klă, ră brơi hiam:
Tường thuật (trong phiên xử) một cách khúc chiết.
(Tường tận, đúng sự thực).

3.
Biai mă
soh, mah mă san (pk):
Nghĩ kỹ trước khi nói.

Undefined

Biat

p.
Tránh mặt.
Yua
hơgơt ih biat/
hang
kâo:
Tại sao Anh, chị tránh mặt tôi. Ñu
biat hang sang kâo:
Họ tránh mặt với gia đình tôi.

(d)
Huă
kom, mơñom biat:
Rạn nứt sự quan hệ (không mời nhau khi có tiệc
tùng).

Undefined

Biap

pa.
= Triu
= Kriu
(pk): Con cừa.

Triu
Ơi Adai:
Con chiên của Chúa.

Ană
čư̆ siang aka hơmâo pô hlơi ôh rông triu:
Tại xứ thượng chưa có ai nuôi con cừu.

Undefined

Bian

pa.
= hô̆
(pk)
= dian
=
yan
(pk) = duk

Tàu.
Ðĭ
hô̆ đĭ bian:
Ði tàu đi thuyền (trên biển).

Undefined

Biă

I.
pyô.
1. Thật.
Laĭ,
ngă, hmư̆, pơmin biă, taih biă:
Nói làm, nghe, suy nghĩ, đánh thật. Kâo
laĭ biă lah!
Tôi nói thật đấy.

Kâo
laĭ biă samơ̆ ih ƀu hmư̆:
Tôi nói thật, nhưng mà anh đâu có nghe.

2.
Rất.
Kâo khap biă kơ ñu:
Tôi rất thương nó. Hiam
biă mă:
Rất đẹp. Ih
ngă bruă anai hiam biă mă:
Anh làm việc này rất tốt.

II.
p.
=
(čiă).

Undefined

Bia

pa.
Cá sấu.
Pơkơtrua
kơ bia amang ia tong:
Cá sấu lúc nhúc dưới mặt hồ. Tơdah
tơlô̆ dê̆ đung đĭ, bia đung trun:
Nếu khúc gỗ thì hãy trôi ngược lên, cá thì trôi
ngược xuôi xuống. Chuyện dân gian “thỏ và cá sấu”.

Bia
mriah meng, bia akan, bia đut aku:
Cá sấu siêm, cá sấu nhỏ, cá sấu cụt đuôi.

(d)
Kơƀiaih
kar mơbah bia:
Miệng rộng như miệng cá sấu. (Châm biếm người phụ
nữ miệng rộng hay lắm chuyện).

Undefined

Bêr

pya.
Ngắn, thấp,
lùn.

Gai
gat anai bêr:
Cây thước kẻ này ngắn. Mơnuih
bêr:
Người lùn. Pô
anai bêr tơkơ dut:
Người này lùn tịt.

Ao
bêr đơi:
Áo ngắn quá. Ao
bêr/ đut hơpal:
Áo ngắn, cộc tay.

(d)
Bêr
tơkơ bok kar atok kram:
Lùn như khúc tre. (Châm biếm những người lùn).

Undefined

Bêng

p.
=
Yêng.

Vác
(một bên vai). Bêng
ană ƀơi bra:
Nhấc con lên vai. Yêng
bai ƀơi bra:
Mang gùi một bên vai.

b,
Bêng
= Bing:
Ðụng. Kâo
bêng djơ̆ arang:
Tôi đụng phải người ta.

Rơdeh
bêng/ bingdjơ̆ mơnuih (čơđai,
tha, un, rơmô, asao.đa…đa..);
xe đụng phải.

Xe
đụng phải người (trẻ em, ngươì gà, heo, bò,
chó.v…v…).

Undefined

Bêm

pa.
1. Diều.
Bêm
mơnŭ, čim, kơtrao.
……đa ….đa… Diều gà, bồ câu, chim. v… v… Mă
hĭ bêm, hlâo kơ ƀlač mơnŭ:
Cắt bỏ diều trước khi mổ gà.

2.
Bêm: Bướu
cổ = bong
kô.

Mơnuih
hơmâo bêm/ bong ko juat ruă akô̆:
Người mắc bệnh bướu cổ thường bị nhức đầu.

Trôk,
črôh bê̆ mơ bă bêm:
Hãy ăn, uống cho đầy họng.

Undefined

Pages

Souscrire à RSS - Jarai