|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Nŏng |
nŏng [ga kơ(KJ)](đt): hay, thường.'' Hăp nŏng bô̆k pơxrăm klôi: Nó thường đi học trễ.'' |
Bahnar |
| Nơng |
nơng (K)(tt): lang thang. Bơngai thông nơng: Người lang thang. |
Bahnar |
| Nơng nơt |
nơng nơt (K)(dt): nghỉ ngơi, giải trí. x: ning nơng. |
Bahnar |
| Nơngŏk |
nơngŏk [ngơngŏk(K)](trt): không chờ đợi. x: ngơ ngŏk. |
Bahnar |
| Nơnoch |
nơnoch (K)(trt): có quả dài. Plei tơyăn kơjung nơnoch: Trái mướp dài thòng lòng. |
Bahnar |
| Nơnơh |
nơnơh (KJ)[rơnơh(K)](dt): chòi tạm. x: rơnơh. |
Bahnar |
| Nơnŭng |
nơnŭng [rơnŭng(K)](dt)con lươn. x: rơnŭng. |
Bahnar |
| Nôp pang |
nôp pang (K)(dt): loại rắn có màu nâu, hiền, nhưng rất độc. |
Bahnar |
| Nor |
nor (KJ)(tt): chỉ cây lúa không có hạt vì trỉa trễ.'' 'Ba 'ding nor: Lúa không có đòng đòng. 'Ding nor: ống rỗng hai đầu.'' |
Bahnar |
| Nôr ĭk |
nôr ĭk [hơrơ̆ng ĭch(K)](dt): con bọ hung. x: hơrơ̆ng ĭch. |
Bahnar |