|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ning nai kai kơnh |
ning nai kai kơnh (K)(trt): mai sau, tương lai.'' Pơhlom năng ning nai kai kơnh, inh gô năm hơpong kơ ih dơ̆ng: Hy vọng mai mốt, tôi sẽ đến thăm anh nữa. Ning nai kai kơnh, iĕm jing bơngai kăl hăt kơ dêh char: Sau này, các con sẽ trở thành người quan trọng trong xã hội.'' |
Bahnar |
| Ning nơng |
ning nơng (K)[nơng nơt(K)](dt): nghỉ ngơi.'' Khei ning nơng, khei nơng nơt, pơdei kơ jang, chă mang thông ngôi: Tháng nghỉ ngơi, đi chơi giải trí.'' |
Bahnar |
| Nŏ |
nŏ (J)[noh(K)](đat): đó, kia. x: noh. |
Bahnar |
| Nŏ nam |
nŏ nam (K)(dt): lục lạc. |
Bahnar |
| Nơh |
nơh (K)(trơt): vậy, thế. Ih bô̆k tơyơ nơh? Anh đi đâu vậy? Ah yơ nơh? Ở đâu vậy. |
Bahnar |
| Noh |
noh (K)[nŏ(J)](đat): đó, kia, cái kia. ''Noh neh: Kia nè. Klaih kơ noh: Sau đó. Hloh kơ noh dơ̆ng: Còn hơn thế nữa. Noh năi: Cũng cái hồi nãy.'' |
Bahnar |
| Noh boih |
noh boih (KJ)(trt): thế đó, như vậy đó. '' Noh boih! inh xang khan, tơma e kuă lui: Vậy đó, ba đã nói rồi mà con không nghe.'' |
Bahnar |
| Noh hia |
noh hia (K)(đat): ở đâu đó, ở đằng kia. ''Ih hơ̆m ‘dei 'long xơpuih?_noh hia, 'dĭ kiơ! Anh có chổi không?_thiếu gì ở đằng kia!'' |
Bahnar |
| Nol |
nol (K)(đt): 1- thi.'' Chih nol gah yap: Thi bài toán. Jet nol: Khảo hạch. Chih nol: Khảo viết. ''2- thử lòng. '' Hăp 'măn jên ah kơpơ̆ng chơnang, wă nol 'don de: Nó để tiền trên bàn, để thử lòng người.'' |
Bahnar |
| Nơnăm |
nơnăm [bơbô̆k(KJ)](đt):đi đây đó. x: bơbô̆k. |
Bahnar |