|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Nhop |
nhop (K)(trt): 1- chìm xuống. '' Nhop ‘long krăm lơ̆m 'dak: Cây chìm xuống nước. Nhop rơnŭng klur lơ̆m trôk: Con lươn chui mất trong bùn. ''2- vào rừng.'' Nhop Pôm mŭt minh 'nu lơ̆m uh: Một mình Pôm chui vào bụi rậm.'' |
Bahnar |
| Nhŏr nhŏr |
nhŏr nhŏr (K)(đt): lăng xăng. E bĭ'' lơlĕ, nĕ kơ nhŏr nhŏr bô̆k adroi, kơnh xar bar! Mày không biết đừng lăng xăng chạy trước, tai nạn đấy!'' |
Bahnar |
| Nhot rơnhot |
nhot rơnhot (K)(trt): bay vút lên cao.'' Nhot rơnhot 'de haioh tơpăr klang: Trẻ con thả diều bay vút lên cao.'' |
Bahnar |
| Nhoy |
nhoy (K)(tt): lâu, bền vững.'' Băt dihbăl nhoy: Yêu nhau bền vững. Mĭl nhoy: Giận dai.'' |
Bahnar |
| Nhoy nhoy |
nhoy nhoy (K)(trt): đi theo sát gót.'' Kŏ kiơ̆ nhoy nhoy dơ̆ng rŏng kơdră hăp: Chó theo sát gót chân chủ.'' |
Bahnar |
| Nhơ̆k |
nhơ̆k (K)(dt): ma nước, con bạch tuộc. |
Bahnar |
| Nhơ̆m |
nhơ̆m (K)[nhĭm(KJ)](đt): khóc. Nhơ̆m tut: Khóc dai, khóc nhè. Nhơ̆m ăr: Khóc ré lên. |
Bahnar |
| Nhu |
nhu (K)(dt): hàng nút nổi trên thân ghè. |
Bahnar |
| Nhu nhe |
nhu nhe (K)(trt): vò, day. x: nhŭnh nhĕnh. |
Bahnar |
| Nhui nhui |
nhui nhui (K)(trt): đi theo sát gót. x: nhoy nhoy. |
Bahnar |