|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Nhep |
nhep (KJ)(trt): từ từ biến mất. Nhep ‘năr hoăng hloh kơ kơ̆l kông: Mặt trời từ từ lặn sau đỉnh núi. Nhep unh jrĕnh wă păt: Ngọn đèn dầu từ từ tắt. |
Bahnar |
| Nhĕp |
nhĕp (K)(trt): tắt ngúm (lửa, điện). ''Nhĕp unh hơyuh păt boih: Ðiện tắt rồi.'' |
Bahnar |
| Nhĕp nhĕl |
nhĕp nhĕl (KJ)(trt): lấp lánh. Nhĕp nhĕl xơnglŏng tơ plĕnh: Sao trên trời lấp lánh. |
Bahnar |
| Nhĕp nhĕp |
nhĕp nhĕp (K)(trt): lửa bùng lên sắp tắt.'' Nhĕp nhĕp unh giăm păt: Lửa bùng lên sắp tắt.'' |
Bahnar |
| Nhet |
nhet (K)(dt): loại cá sông (có vị hơi đắng). |
Bahnar |
| Nhêu |
nhêu (K)(dt): đồ nhiễu, đồ lụa. Kơ̆t kơn nhêu: Ðội khăn nhiễu. |
Bahnar |
| Nhi |
nhi (KJ)(đat): hai chúng tôi. Nhi oh inh pơtăm prit: Tôi và em tôi trồng chuối. |
Bahnar |
| Nhiă |
nhiă [ngiă (K)](dt): 1- cỏ ống. 2- loại tre rừng thường mọc theo ven suối. x: ngiă. |
Bahnar |
| Nhĭk nhĭk |
nhĭk nhĭk (K)(trt): tích cực. ''Bơ̆ jang nhĭk nhĭk bĭ pơdei: Làm việc tích cực không nghỉ.'' |
Bahnar |
| Nhĭl |
nhĭl (KJ)(trt): thình lình.'' 'Nao pơma trŏ, nhĭl hăp truh: Mới nhắc đến, thình lình tới. Khan kơ jĭl nhĭl kơ juei: Nói mang, hóa nai.'' |
Bahnar |