|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ơ-ơu ơ-ao |
ơ-ơu ơ-ao (KJ)(trt): tiếng ồn ào náo nhiệt.'' Kăn hăp pơxrơ̆ng ơ-ơu ơ-ao plăt măng: Họ làm ồn ào suốt đêm.'' |
Bahnar |
| Ơ-ơ̆l ơ-ăl |
ơ-ơ̆l ơ-ăl (K)(trt): khó chịu trong người.'' Pơgê âu inh mơn ơ-ơ̆l ơ-ăl lơ̆m akâu: Sáng nay tôi cảm thấy khó chịu trong người.'' |
Bahnar |
| Ơ-ơ̆r ơ-ăr |
ơ-ơ̆r ơ-ăr (K)(trt): tiếng nói chuyện ồn ào. |
Bahnar |
| Ơ-ŭng ơ-ăng |
ơ-ŭng ơ-ăng (K)(tưt): tiếng xe chạy ù ù, tiếng gió thổi vù vù. x: ơ-ĭng ơ-ăng. |
Bahnar |
| Ơ-ŭr ơ-ăr |
ơ-ŭr ơ-ăr (K)(tưt): x: ơ-ĭng ơ-ăng. |
Bahnar |
| Oaih |
oaih (K)(tht): chỉ sự nuối tiếc. Oaih! 'mêm leh, jĭ''l kơdâu klaih boih: Thôi rồi! con mang đã chạy mất.'' |
Bahnar |
| Ơbŏt |
ơbŏt (K)(dt): 1- đọt mây ăn được, củ hủ dừa.'' Xa hơbŏt hre tăng 'nhĕk 'nhĕk: Aên đọt mây hơi đăng đắng. ''2- cây cọ. |
Bahnar |
| Och |
och (KJ)(đt): 1- xẹp. ''Pơtĕng inh xang och boih: Mụn nhọt tôi đã xẹp rồi. Jơ̆ng xe och: Bánh xe xẹp. ''2- rút (nước).'' Yơ̆ng bri 'dak krong tih, năr âu xang och boih: Hôm qua nước sông lớn, hơm nay nước đã rút.'' |
Bahnar |
| Ơchŭng ơchuang |
ơchŭng ơchuang (K)(trt): vớ vẩn.'' E pơma ơchŭng ơchuang, liliơ inh gơh wao? Mày nói vớ vẫn, sao tao hiểu được?'' |
Bahnar |
| Ơdrĕ |
ơdrĕ (J)[hơdrĕ(K)](dt): bị thần giáng họa, nợ thần (hứa với thần, nhưng không làm theo lời hứa, nên bị thần phạt ốm đau, quan niệm xưa). x: hơdrĕ. |
Bahnar |