|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Mơnhan 2 |
mơnhan 2(K)[pơnhan(KJ)](dt):tô, chén, tách. x : pơnhan 2 |
Bahnar |
| Mơnhang |
mơnhang (KJ)(trt): mặc dù. Mơnhang kơ ih kuă truh, ih khŏm yom biơ̆: Dù anh không muốn tới, anh cũng phải nể tôi một chút. |
Bahnar |
| Mơnhau mơnhăp |
mơnhau mơnhăp (K)(trt):tiếng trẻ nhỏ, tiếng chim ríu rít, tiếng cãi nhau ỏm tỏi.'' Kăn hăp pơjah dihbăl mơnhau mơnhăp: Họ cãi nhau ỏm tỏi.'' |
Bahnar |
| Mơnhen |
mơnhen (K)[pơnhen(KJ)](đt): chứng minh, xem xét kỹ lưỡng. x: pơnhen. |
Bahnar |
| Mơnheo mơnhăp |
mơnheo mơnhăp (K)(trt): tiếng (trẻ nhỏ, chim ríu rít. cãi nhau ỏm tỏi). x: mơnhau mơnhăp. |
Bahnar |
| Mơnhol |
mơnhol (KJ)[pơnhol(K)](dt):con tê tê. x: pơnhol. |
Bahnar |
| Mơnhuch |
mơnhuch [kŭn(K)](trt):nằm lì, nằm vạ một chỗ. x: kŭn. |
Bahnar |
| Mơnĭl |
mơnĭl (K)[hơmĭl(KJ)pơnĭl(K)](dt):gương, kính. x: pơnĭl. |
Bahnar |
| Mơnŏ |
mơnŏ (KJ)[mơnoh(KJ)](đat): người kia, cái kia. x: mơnoh. |
Bahnar |
| Mơnoh |
mơnoh (KJ)(đat): người kia, cái kia. ''Gre jrot mơnoh 'lơ̆ng loi kơ gre jrot mă to: Xe đạp đó tốt hơn xe kia.'' |
Bahnar |