|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Mông 1 |
mông 1(K)(đt): nói xạo, nói dóc. E nĕ kơ mông: Mày đừng nói xạo. |
Bahnar |
| Mŏng 2 |
mŏng 2(K)(dt): 1- đồng la (của bộ chiêng). 2- cái ly. '' Mŏng chai: Ly thủy tinh. ''3- mỏ khoáng chất.'' Mŏng 'boh: Mỏ muối.'' x: krăi (2) |
Bahnar |
| Mông 2 |
mông 2(K)(dt): chiêng có tiếng trầm. |
Bahnar |
| Mŏng 3 |
mŏng 3(KJ)(dt): (trong từ ghép)'' 'Dak mŏng: Mạch nước.'' |
Bahnar |
| Mông 3 |
mông 3(K)(dt): mõm thú vật. Mông rơmo: Mõm bò. |
Bahnar |
| Mông 4 |
mông 4[hla 'bum trôm ](dt):(trong từ ghép) rau muống. |
Bahnar |
| Mông 5 |
mông 5(K)(dt): (trong từ ghép).'Ba mông: Nếp vỏ nâu. |
Bahnar |
| Mông 6 |
mông 6(K)(trt): chắc rằng, đành. '' Pôm ‘moih bô̆k choh ‘nhĕt ‘bum, chŏng ‘mi hngach pŭk păk, mông ‘de khan hăp alah: Pôm muốn đi làm cỏ mì, mà trời cứ mưa dầm, chắc họ nói nó lười. Mir inh ‘nhĕt jat, mông lê̆ ruh ‘dĭk: Rẫy tôi nhiều cỏ, đành bỏ cỏ thôi.'' |
Bahnar |
| Mơngăl |
mơngăl [pơngăl](dt): cây lấy lá để tẩy uế (thói tục xưa). |
Bahnar |
| Mơngang |
mơngang (K)[pơngang(K)](dt):kiến nhọt. x: pơngang. |
Bahnar |