|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Mria |
mria [klĕp(K)](trt): chụp gọn, bắt gọn. x: klĕp 2 |
Bahnar |
| Mrĭng mrĭng |
mrĭng mrĭng (K)(tt): ngà ngà..'' 'Nao et minh mŏng, tơma xang mrĭng mrĭng boih: Mới uống một ly mà đã ngà ngà say.'' |
Bahnar |
| Mrĭt mrŭt |
mrĭt mrŭt (K)(tưt): chỉ tiếng cây sắp gẫy kêu răng rắc. x: 'mră 'mră. |
Bahnar |
| Mriu |
mriu (K)(trt): vẻ mặt tức giận.'' 'Mriu muh măt Pôm mĭl kơ 'de haioh pơxrơ̆ng: Pôm tỏ vẻ tức giận vì trẻ con làm ồn ào.'' |
Bahnar |
| Mrong |
mrong [hơmong(KJ)](đt):để dành. x: hơmong. |
Bahnar |
| Mrơ̆ |
mrơ̆ [pră(K)](tt): lộn xộn, không thứ tự.'' Bơngai mrơ̆, măn hơbăn ao jơ̆p anih: Người không trật tự, để quần áo không ngăn nắp.'' |
Bahnar |
| Mrơ̆p |
mrơ̆p (K)(tưt): tiếng bịch khi ngã. '''Mi tih trong tơblơ̆r pơm kơ inh pơ̆k mrơ̆p: Mưa to đường trơn làm tôi trượt ngã bịch'' |
Bahnar |
| Mrơ̆p mrơ̆p |
mrơ̆p mrơ̆p (K)(tưt): tiếng nhai rốp rốp.'' Mrơ̆p mrơ̆p kŏ rĕn kơting: Chó gặm xương kêu rôm rốp.'' |
Bahnar |
| Mrơ̆t |
mrơ̆t (B)[bơdrĕng(K)](dt):cầu vồng. x: pơdrĕng. |
Bahnar |
| Mrŭnh |
mrŭnh (K)(trt): rất chua. Xik iŭ mrŭnh: Rượu chua lóet. |
Bahnar |