|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Na |
na (KJ)(dt): ruộng. ''Jang mir na, 'dei 'ba lơ loi kơ mir kông: Làm ruộng lúa đạt năng xuất hơn làm rẫy. '' |
Bahnar |
| Nai 1 |
nai 1(K)[anai(KJ)](đat): 1- cái khác, kẻ khác. 2- khác. x: anai. |
Bahnar |
| Nai 2 |
nai 2[hla nai, hla xơt(K)](dt): (dùng trong từ ghép).'' Hla nai: Một loại dây có lá dùng để câu cá.'' |
Bahnar |
| Năk |
năk (KJ)(dt): lưới bắt cá. Tăng năk rôp ka: Thả lưới bắt cá. |
Bahnar |
| Nak |
nak (K)(dt): dốc đứng. '' Pơlei inh oei ah nak kông: Làng tôi ở triền dốc đứng. Kon Rơng Nak: Làng Kon Rơng ở triền dốc đứng.'' |
Bahnar |
| Năk 1 |
năk 1(KJ)(đt): gài, đặt. '''Năk pam: Ðặt đó (đơm). 'Năk xrŏng: Cắm chông. 'Năk hơ'dong: Gài bẫy.'' |
Bahnar |
| Năk 2 |
năk 2 (KJ)(dt): măng cung. Gut 'năk: Ðặt măng cung. Xơnglŏng 'năk: Sao cày. |
Bahnar |
| Năm 1 |
năm 1(KJ)(đt): đi, lại, đến. Ih năm tơyơ?: Anh đi đâu? Năm tơ âu inh khan kơ e minh tơdrong: Lại đây tôi nói với anh một chuyện. Inh gô năm hơpong kơ Ih pơgê dơning: Sáng mai tôi sẽ đến thăm anh. |
Bahnar |
| Năng 1 |
năng 1(K)(đt): đọc, xem, nhìn. ''Năng hlabar: Ðọc sách. Aên inh năng kiơ mơnoh: Ðưa tôi xem thử cái gì đó. Chă tơchĕng năng: Suy nghĩ đi. Năng pơtĭl: Xem xét kỹ lưỡng. Gô năng 'mơ̆i: Chờ thử xem. Bŏl năng: Thử xem. Năng xrê̆: Nhìn chằm chằm. Kơleng năng 'de bô̆k kiơ̆ trong: Liếc xem người ta đi dọc đường. Năng ming: Khám bệnh. Năng dêh, pŭng: Cai trị đất nước, tỉnh. Năng xŭ: Quan sát rồi bắt chước. Năng xŭ 'de tanh reo wih tơ hnam tanh 'boi: Quan sát người ta đan gùi như thế nào, rồi về nhà bắt chước.'' |
Bahnar |
| Năng 2 |
năng 2(K)(thn): xin lỗi. Năng, inh kơdrei kơ ih ho! Xin lỗi ông, cho tôi qua mặt. |
Bahnar |