năng 1(K)(đt): đọc, xem, nhìn. ''Năng hlabar: Ðọc sách. Aên inh năng kiơ mơnoh: Ðưa tôi xem thử cái gì đó. Chă tơchĕng năng: Suy nghĩ đi. Năng pơtĭl: Xem xét kỹ lưỡng. Gô năng 'mơ̆i: Chờ thử xem. Bŏl năng: Thử xem. Năng xrê̆: Nhìn chằm chằm. Kơleng năng 'de bô̆k kiơ̆ trong: Liếc xem người ta đi dọc đường. Năng ming: Khám bệnh. Năng dêh, pŭng: Cai trị đất nước, tỉnh. Năng xŭ: Quan sát rồi bắt chước. Năng xŭ 'de tanh reo wih tơ hnam tanh 'boi: Quan sát người ta đan gùi như thế nào, rồi về nhà bắt chước.''
Ajouter un commentaire