|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơ̆ 1 |
chơ̆ 1(BK)[jơ̆(KJ)](dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Chơ̆ 2 |
chơ̆ 2(KT)(đt): nhắc lại lỗi lầm. ''E chơ̆ kiơ kơ inh: Anh nhắc lại chuyện không hay của tôi làm gì. '' |
Bahnar |
| Chô̆ kêt |
chô̆ kêt (K)(đt): cột thật chặt đầu con vật.'' Chô̆ kêt rơmo wă tŏt muh: Cột chặt bò để xỏ mũi.'' |
Bahnar |
| Chô̆ klêng |
chô̆ klêng (K)(đt): cột thật chặt chân con vật.'' Chô̆ klêng rơmo wă ming jơ̆ng hrai: Cột chặt chân bò để chữa vết thương có giòi.'' |
Bahnar |
| Chô̆ mă |
chô̆ mă (KJ)(trt): miễn là, miễn sao.'' Mơnhang kơ pơxrăm bĭ rơgei, chô̆ mă gơh tŏk lăm: Mặc dù học không giỏi, miễn sao được lên lớp. 'Mi dah tô̆, chô̆ mă e truh inh duh hơ̆k boih: Mưa hay nắng, miễn sao anh tới là tôi mừng.'' |
Bahnar |
| Chơ̆'ba |
chơ̆'ba [jơ̆'ba](dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Chơ̆k |
chơ̆k (ABT)[yơ̆k(KJ)](trt): 1- bay bổng. 2- quay tít. x: yơ̆k. |
Bahnar |
| Chơ̆krĭng |
chơ̆krĭng (BK)[jơ̆krĭng(DBK)](dt)một loại ghè. |
Bahnar |
| Chơ̆l |
chơ̆l (K)(đt): nhận xuống, nện xuống.'' Tah chơ̆l 'ba mă 'bĕnh lơ̆m hơkă: Nhận lúa đầy cứng gùi. Chơ̆l hơ̆t lơ̆m tăng: Nhận thuốc chặt vào tẩu.Chơ̆l 'ngok: Nhồi sọ.'' |
Bahnar |
| Chơ̆m 1 |
chơ̆m 1(K)(đt): 1- xăm mình. Chơ̆m um xem lơ̆m akar: Xăm hình con chim trên da. x: mŏn khŏng. 2- đụng nhau. x: hơchơ̆m. |
Bahnar |