|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chrăng |
chrăng (KJ)(dt): dây nịt, khố nhỏ màu trắng'' Hơbăn rơhơi athai chô̆ chrăng: Quần rộng phải thắt dây nịt. Kơpen chrăng: Khố màu nhỏ trắng.'' |
Bahnar |
| Chrang 1 |
chrang 1(K)(đt): soi. ''Pôm bô̆k chrang kĭt: Pôm đi soi ếch. Măt ‘năr chrang kơ̆l kông: Mặt trời chiếu trên đỉnh núi.'' |
Bahnar |
| Chrang 2 |
chrang 2(K)(tt): giọng to và rè. hat re 'bơ̆r chrang: Chúng nó hát giọng to và rè. |
Bahnar |
| Chrao |
chrao (KJ)(dt): chim sáo.'' Chrao băl: Chim sáo sậu. Chrao chreng chrong: Chim cà cưỡng.'' |
Bahnar |
| Chrâu |
chrâu (K)(trt): 1- hoá ra, nào ngờ. 2- trật, không đúng. 3- nói bắt quàng. x: chrơch. |
Bahnar |
| Chrau 1 |
chrau 1(K)(dt): cái đơm bằng gai mây cá chui vào mà không ra được. |
Bahnar |
| Chrau 2 |
chrau 2(KJ)[chŭng(K)](trt):1- hoá ra, nào ngờ. 2- trật, không đúng. 3- nói bắt quàng. x: chrơch. |
Bahnar |
| Chre |
chre (KJ)(đt): tỉa (nhánh cây). ''Chre xơdrai 'long kuă ‘ba rơyơ̆l: Tỉa bớt cành cây để khỏi rợp lúa.'' |
Bahnar |
| Chrĕ |
chrĕ (trt): vỏn vẹn, chỉ. x: chơlĕ. |
Bahnar |
| Chrê chra |
chrê chra (K)(trt): sáng rực. Tơ cham kơdah plei, 'de măn unh hơyuh tơdah chrê chra thoi kơnăr: Aùnh điện sáng rực sân đá bóng như ban ngày. |
Bahnar |