|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơwâu |
chơwâu (K)(tt): làm chướng ngại (vật lớn). ''Bu pơtăm kơdrong tơ anê̆ trong chơwâu, pơm tơhlăk trong 'de bô̆k thoi âu? Ai cắm cọc rào giữa đường, làm chướng ngại đi như vậy?'' |
Bahnar |
| Chơwei |
chơwei (tt): có hình thoi.'' Kiĕng hră chơwei: Ðuôi ná hình thoi. Um chơwei: Hình thoi. '' |
Bahnar |
| Chơwĕr |
chơwĕr (K)(trt): sưng vù. x: chơwê̆. |
Bahnar |
| Chơweu |
chơweu (KJ)(tt): làm chướng ngại (vật nhỏ). x: chơwâu. |
Bahnar |
| Chơwê̆ |
chơwê̆ (K)(trt): sưng vù. ''Xut xŭch 'bơ̆r pơ-eh chơwê̆: Bị ong đốt miệng sưng vù.'' |
Bahnar |
| Chơwơi 1 |
chơwơi 1(K)[jơwơi(J)](dt): chim chèo bẻo. |
Bahnar |
| Chơwơi 2 |
chơwơi 2(K)[hơwưi(K)](đt): vồ lấy, chộp lấy. x: hơwưi. |
Bahnar |
| Chơwong |
chơwong [kơwong(KJ)](trt):ốm tong teo. x: kơwong. |
Bahnar |
| Chơwông |
chơwông [kơwông(KJ)](trt):1- sưng húp, sưng vù. 2- nhô ra''. ''x: kơwông. |
Bahnar |
| Chô̆ |
chô̆ (KJ)(đt): cột.'' Chô̆ minh hơtôi 'long unh: Cột một bó củi. Chô̆ plŭng ah tơnŏk: Cột sõng vào bến sông. Chô̆ xŏk: Cột tóc. Chô̆ jơ: Ðeo đồng hồ. Et chô̆ jơ̆ng: Ðám hỏi.'' |
Bahnar |