|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chop |
chopchop (KJ)(đt): rình mò.'' Kla chop chŭp rơmo 'de: Cọp rình chụp bò.'' |
Bahnar |
| Chŏp hŏp |
chŏp hŏp (KJ)(trt): hẹp và sâu. Tơ’ngir bơ̆n jĭ thong chŏp hŏp uh kơ gơh găn: Trước mặt chúng ta là thung lũng hẹp và sâu không qua được. |
Bahnar |
| Chơpĕt |
chơpĕt (K)[jơpĕt(J)](đt): 1- thoa bóp.'' Chơpĕt klak: Thoa bóp bụng. ''2- bóp giấm.'' Kĭt rơba, ka chơpĕt păng jŭng jăng: Eách trộn ca, bóp với cà chua.'' |
Bahnar |
| Chơphe |
chơphe (K)(dt): cà phê.'' Pơtăm chơphe mich: Trồng cà phê mít. Et chơphe rĭm pơgê: Uống cà phê mỗi buổi sáng'' |
Bahnar |
| Chơpĭl |
chơpĭl (tt): bướng bỉnh, cứng đầu. x: kơpĭl. |
Bahnar |
| Chơplâu |
chơplâu (K)(trt): hô răng (người lớn) răng nanh lồi ra ngoài (vật lớn). ''Grĕng hơke moy chơplâu: Răng nanh heo một mọc lồi ra.'' |
Bahnar |
| Chơpleu |
chơpleu (K)(tt): hô răng (trẻ nhỏ). |
Bahnar |
| Chơplo |
chơplo (K)(tt): hô răng (trẻ nhỏ). |
Bahnar |
| Chơplô |
chơplô (K)(tt): hô răng (người lớn). |
Bahnar |
| Chơprê 1 |
chơprê 1(K)(tt): đâm nhiều nhánh.'' Xơdrai rang chơprê: Nhánh hoa đâm ra.'' |
Bahnar |