|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơngong 2 |
chơngong 2(K)(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Chơngưt |
chơngưt(K)(tt): nặng tai.'' Bơngai chơngưt, athai pơma deh gơh kơtơ̆ng: Người nặng tai phải nói lớn mới nghe.'' |
Bahnar |
| Chonh |
chonh (KJ)[rŏt(K)](đt): mua. ''Chonh rơmo wă kơ pơchoh: Mua bò để cày. Chonh tơ'băng xa: Mua đồ ăn.'' |
Bahnar |
| Chơnih |
chơnih (K)(dt): thủ bản, bản gốc. Aâu jĭ dôm chơnih mă inh tam ming: Ðây là bản gốc mà tôi chưa sửa. |
Bahnar |
| Chơnin |
chơnin (dt): loại củ rừng. x: an2 |
Bahnar |
| Chơnir |
chơnir (đt): nhe răng. x: chik 1 |
Bahnar |
| Chơnit |
chơnit (K)(dt): vỏ (bào, tre) vót. |
Bahnar |
| Chơnoi |
chơnoi (K)(dt): 1- ống đựng lúa trỉa.'' Hơdrĕch minh chơnoi, choi minh 'ngir: Lúa giống một ống, trỉa một luống.'' 2- dãy (núi).'' Pơtăm 'long kiơ̆ chơnoi kông: Trồng cây theo dãy núi.'' 3 - tài sản tổ tiên để lại. ''Chêng bom âu, chơnoi dơ̆ng 'de kră xơ̆ truh tơ nhôn dang ei: Chiêng quý này, là gia sản của ông cha để lại cho chúng tôi. ''4- tua vải ở khố. ''Chơnoi xut kơpen teh: Tua khố màu đỏ. ''5- thời buổi.'' Chơnoi mơnoh: Thời buổi đó.'' |
Bahnar |
| Chơnok |
chơnok (K)(dt): rãnh khoét dọc theo thân ná để đặt mũi tên. |
Bahnar |
| Chơnơng 1 |
chơnơng 1(J)[tơkiĕn(K)](dt): nhẫn. x: tơkiĕn. |
Bahnar |