|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơnĕng |
chơnĕng (K)[jơnĕng(KJ)](dt):vách, tường.'' Pik chơnĕng păng 'mrăng kok: Quét tường bằng vôi trắng.'' |
Bahnar |
| Chơneng 1 |
chơneng 1[hơneng(K)](tt): nghiêng. x: hơneng. |
Bahnar |
| Chơneng 2 |
chơneng 2(dt): khu, khu vực, xóm. x: kueng2 |
Bahnar |
| Chơner 1 |
chơner 1(K)[jơner(J)](dt): một phần tư, một miếng nhỏ.'' ơ bă, inh xa pơkai ho!_êu! chŏng e xa minh jơner 'dĭk! Ba ơi, con ăn dưa nhé!_được! nhưng con ăn một phần tư thôi.'' |
Bahnar |
| Chơner 2 |
chơner 2(K)[hơ'nger(K)](dt): giấc ngủ ngắn (thời gian bằng vần nồi cơm chín). x: hơ'nger 2 |
Bahnar |
| Chơnet |
chơnet (KJ)(dt): (dùng trong từ ghép).'' long chơnet 'buh khơ̆ng jat: Củi dẻ rừng đốt rất cháy.'' |
Bahnar |
| Chơng |
chơng (KJ)(đt): dẫn dắt. Chơng dơh kon pơxrăm bô̆k: Dắt con tập đi. Iĕr chơng kon: Gà dẫn con đi ăn. |
Bahnar |
| Chong 1 |
chong 1(KJ)(đt): phát dọn.'' Chong uh: Phát bụi rậm. Chong trong: Phát đường đi. Chong muih: Phát rẫy. '' |
Bahnar |
| Chŏng 1 |
chŏng 1(KJ)(lt): nhưng.'' 'De pơxô̆ hăp klĕ, chŏng hăp kuă: Họ rủ nó đi ăn cắp, nhưng nó không muốn.'' |
Bahnar |
| Chong 2 |
chong 2(K)(dt): trái ư.(dùng trong từ ghép). '' Tong plei chong lơ̆m 'dak wă hăp pông: Ngâm trái ư trong nước cho nở ra.'' |
Bahnar |