|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơleng geng gong khă ră dă |
chơleng geng gong khă ră dă chuăng (K): (thành ngữ). chỉ tiếng cười rộn rã của cô gái.'' Lôh, 'de adruh 'nă xô̆ tơdrong kiơ mă chơleng geng gong khă ră dă chuăng thoi ei? Bọn con gái cười gì mà vui vẻ rộn rã như thế?'' |
Bahnar |
| Chơleng gueu |
chơleng gueu (K)(trt): 1- tối tăm. '' Măng mu chơleng gueu: Ðêm tối đen như mực. Uh chơleng gueu: Rừng âm u.'' 2- mù tịt không hiểu gì cả. ''Inh ‘bôh ră chư ‘de chih tơ tơ̆r, chŏng chơleng gueu bĭ wao kikiơ: Tôi thấy họ viết chữ trên bảng, nhưng mù tịt không hiểu gì.'' |
Bahnar |
| Chơlĭng |
chơlĭng (KJ)(trt): 1- bậy''. Iŏk chơlĭng tơmam 'de: Lấy bậy đồ của người khác. ''2- nói leo. ''Inh uh kơ 'dei jet e, e nĕ kơ tơl chơlĭng: Tao không hỏi mày, đừng nói leo. Pơma chơlĭng chơlăng: Nói bậy.'' |
Bahnar |
| Chơloh |
chơloh (K)[jơloh(J)](đt): 1- chọt, thọc. ''Chơloh kơne lơ̆m 'ding: Thọc chuột trong ống.'' 2- ngắt lời, xen vào chuyện người khác. ''Inh pơma tam tôch, hăp xang pơma chơloh: Tôi nói chưa xong, nó đã ngắt lời. Tơdrong inh, lê̆ kơ po inh, e nĕ pơma chơloh pơm kiơ: Chuyện tôi, để tôi lo, anh đừng xen vào.'' |
Bahnar |
| Chơlôih |
chơlôih (K)(trt): 1- ăn mặc sang trọngï.'' Pôm hrơ̆p xa chơlôih thoi 'de tih: Pôm ăn mặc sang trọng như người có chức vị.'' 2- chỉ nhà cao đẹp.'' Hnam tih chơlôih: Nhà cao lớn và đẹp.'' |
Bahnar |
| Chơlơih |
chơlơih (KJ)(đt): thử lần đầu tiên. ''Dang ei nhôn ‘nao xa chơlơih ‘nhăm kla: Giờ thì chúng tôi mới nếm thử được miếng thịt cọp. Hrơ̆p chơlơih ao vest: Lần đầu tiên mặc thử áo vét.'' |
Bahnar |
| Chơlong |
chơlong (dt): lông đuôi chim (cắm trên tóc cho đẹp). |
Bahnar |
| Chơlŏng |
chơlŏng (T)(trt): kêu mãi mà không nghe trả lời.'' Pôm krao chơlŏng kon tơ’ngla, chŏng duh bĭ bôh: Pôm gọi con mãi, nhưng không thấy tăm hơi.'' |
Bahnar |
| Chơlơ̆m |
chơlơ̆m (K)[jơlơ̆m(KJ)](tt): bị vạ lây. x: jơlơ̆m. |
Bahnar |
| Chơlưng |
chơlưng (KJ)(đt): hất bằng mõm. Hơna tô̆, nhŭng chơlưng hơtong: Cháo nóng, heo hất máng. |
Bahnar |