|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơlŭt |
chơlŭt (K)(đt): đút vào, nhét vào. Iŏk kơtao chơlŭt lơ̆m kơmăi kơtit: Ðưa mía vào cho che ép. Hăp chơlŭt jên lơ̆m kơdŭng inh: Nó nhét tiền vào túi tôi. |
Bahnar |
| Chơlŭt chơlăt |
chơlŭt chơlăt (K)(trt): làm, ăn, đi....đại. ''Choi 'ba chơlŭt chơlăt păng 'nhĕt: Gieo lúa đại trên cỏ. Xa, bô̆k, jang chơlŭt chơlăt: Aên, đi, làm đại.'' |
Bahnar |
| Chơm 1 |
chơm 1[choh wong](trt): nhảy chồm lên (ngựa). x: choh wong. |
Bahnar |
| Chơm 2 |
chơm 2(K)(đt): giảm, bớt.'' Oh inh xang chơm kơ bơlŏ: Em tôi đã giảm sốt rồi.'' |
Bahnar |
| Chơmah |
chơmah (J)[hơmah(K)](tt): rộng rãi (bản tính). x: hơmah1 |
Bahnar |
| Chơmai |
chơmai (K)[jơmai(KJ)](dt): hạt cườm. |
Bahnar |
| Chơmăng |
chơmăng (K)[jơmăng(KJ)](tt):ngăm đen. x: jơmăng. |
Bahnar |
| Chơmâu |
chơmâu [krĕng(KJ)](dt):(dùng trong từ ghép).'' 'Long chơmâu: Cây trâm.'' |
Bahnar |
| Chơmlang |
chơmlang [hơmlăng(K)](đt):san bằng. x: hơmlăng. |
Bahnar |
| Chơmo |
chơmo chơmo (K)[jơmo(KJ)](trt): hên, gặp may. ''Yơ̆ng bri Chuơm chơmo pơnah 'dei xơke moy: Hôm qua Chuơm gặp may bắn được con heo rừng đầu đàn.'' |
Bahnar |