|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơ̆m 2 |
chơ̆m 2(K)(dt): dấu chấm.'' Chih tôch minh trong, athai 'măn tơdra chơ̆m: Viết hết một câu, phải đặt dấu chấm. Chơ̆m phĕch: Chấm phẩy.'' |
Bahnar |
| Chơ̆n |
chơ̆n (K)[xơ̆n(KJ)](đt)(trt):chịu đựng, kiên trì, bền gan. x: xơ̆n 1+2 |
Bahnar |
| Chơ̆ng 1 |
chơ̆ng 1(KJ)(đt): chặt. ''Chơ̆ng 'long: Chặt cây. Koh chơ̆ng prơ̆ng tŭk: Chặt đứt luôn. '' |
Bahnar |
| Chơ̆ng 2 |
chơ̆ng 2(K)(lt): nếu.'' Chơ̆ng e kuă, inh bô̆k minh 'nu: Nếu anh không muốn, tôi đi một mình.'' |
Bahnar |
| Chơ̆ng krơ̆ng |
chơ̆ng krơ̆ng (K)(đt): 1- đi không vững.'' Xang kră, bô̆k xa ling chơ̆ng krơ̆ng: Già cả, đi đứng không thẳng. ''2- xoay không đều. (bông vụ). |
Bahnar |
| Chơ̆ng rơh 1 |
chơ̆ng rơh 1(K)(đt): phóng thích. Chơ̆ng rơh 'de 'dĭch 'dam: Phóng thích nô lệ. |
Bahnar |
| Chơ̆ng rơh 2 |
chơ̆ng rơh 2(K)(trt): dứt khoát, từ bỏ không nhìn nhận nữa. ''Pơma chơ̆ng rơh: Nói dứt khoát. ‘Nhŏng oh klŏk klak, liliơ gơh chơ̆ng rơh: Anh em ruột thịt, sao nỡ từ nhau.'' |
Bahnar |
| Chơ̆r chơ̆r |
chơ̆r chơ̆r (K)(trt): khò khè. ''Mu hrek hrok, dui jơhngơ̆m chơ̆r chơ̆r: Người bị bệnh lao, thở khò khè.'' |
Bahnar |
| Chơ’rĕ |
chơ’rĕ (K)(trt): 1- cầm trong tay (một ít vật). ''Hăp chĕp chơ’rĕ ‘bar pêng găr ka hơ-iĕ: Nó cầm trong tay vài con cá nhỏ.'' 2- (thành ngữ) ''Chơ’rĕ dơ̆ng to, chơ’ro dơ̆ng âu: Có qua có lại, mới tọai lòng nhau.'' |
Bahnar |
| Chră |
chră (KJ)(đt): chiếu, rọi.'' Hăp chră măt nhôn păng unh pil: Nó rọi đèn pin vào mặt chúng tôi.'' |
Bahnar |