|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Char 1 |
char 1(K)(đt): vẽ hình.'' Char kơ inh minh blah um: Vẽ cho tôi một tấm hình.'' |
Bahnar |
| Chăr 1 |
chăr 1(K)(đt): chẻ (lạt). ''Chăr tĕch: Chẻ lạt.'' |
Bahnar |
| Char 2 |
char 2(KJ)(dt): 1- nơi ở, chốn chỗ. ''Teh ar char po: Qŭ hương, nơi chôn nhau cắt rốn.'' 2- vùng, khu vực. ''Char pŭng Kontum: Tỉnh Kontum.'' |
Bahnar |
| Chăr 2 |
chăr 2(K)(tt): nứt nẻ. ''Ge chăr: Ghè nứt.'' |
Bahnar |
| Char 3 |
char 3(KJ)(dt): con cáo.'' Char ga kơ rôp iĕr: Cáo thường bắt gà.'' |
Bahnar |
| Char kơwar |
char kơwar (K)(dt): xứ sở. Truh tơ char kơwar bơ̆n, pă iŭ kiơ ''boih: Ðã đến xứ sở mình rồi, còn sợ chi nữa.'' |
Bahnar |
| Chăt 1 |
chăt 1(KJ)(đt): 1- nảy mầm, mọc.'' Tam 'mi, hla 'nhĕt tam chăt: Bao lâu chưa mưa, cỏ chưa mọc. ''2- xắn măng (tre, le..)'' Chăt tơ'băng pơle păng 'nhik: Xắn măng le bằng cái yết. ''3- chỉ mực nước bắt đầu dâng lên. x: chă 1(3) |
Bahnar |
| Chăt 2 |
chăt 2(K)(dt): cây sống đời. |
Bahnar |
| Chăt lom |
chăt lom (KJ)(đt): kéo da non. ''Dơ̆ng rŏng kơ trŏ xơbur, akar inh xang chăt lom: Sau khi bị thương, vết thương của tôi đã kéo da non.'' |
Bahnar |
| Chau au |
chau au (K)(dt): dây hà thủ ô, dùng làm thuốc chữa vết thương hay trị bệnh sốt rét. |
Bahnar |