|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Cheh pơnhan |
cheh pơnhan (K)(dt): nói chung các ché bằng sành sứ. |
Bahnar |
| Cheh re |
cheh re (KJ)(tt): nứt nẻ.'' Akar cheh re: Da nứt nẻ.'' |
Bahnar |
| Chek |
chek (K)(đt): gạch đường. x: chrek. |
Bahnar |
| Chĕk |
chĕk (KJ)[lơlĕk(ABT)](đt): thọc léc. ''Nĕ chĕk, inh kơkoch jat: Ðừng thọc léc, tôi nhột lắm.'' |
Bahnar |
| Chêk 1 |
chêk 1(KJ)[hrôh(KJ)](tt): phát triển. ''ih ăn kơ inh iĕr pôm tơmông 'dĭk liliơ gơh chêk? Anh cho tôi toàn gà trống, sinh sản thêm sao được?'' |
Bahnar |
| Chêk 2 |
chêk 2(K)(dt): chồn lớn có lông vằn. |
Bahnar |
| Chêk char |
chêk char (K)(đt): phát tirển. Kon bơngai harei xang chêk char: Dân số bây giờ phát triển nhanh. |
Bahnar |
| Chĕk lĕk |
chĕk lĕk (KJ)(đt): gằn thóc khỏi gạo.'' Chĕk lĕk phe, wă kơ dônh hâu: Gằn gạo, để lấy thóc ra.'' |
Bahnar |
| Chêk lêk |
chêk lêk (K)(trt): ngã nhào, ngã gục. '' Pơnah trŏ kơ̆l, chêk lêk xơke lôch kơtă: Bắn trúng đầu, heo rừng ngã nhào chết ngay.'' |
Bahnar |
| Chêk lêk lar |
chêk lêk lar (K)(trt): sinh sản nhiều, phát triển mau. ''Rai 'dunh, kon bơngai rai chêk lêk lar: Càng ngày, con người càng sinh sản nhiều.'' |
Bahnar |