|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chăn |
chăn (KJ)(dt): 1- bẫy xập để bắt cá. 2- trái chanh. |
Bahnar |
| Chan dơng |
chan dơng (D)(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Chăn la |
chăn lă (K)[tăng lă(K)](dt): loại dây có trái tròn bằng ngón tay cái, có sọc trắng, chín đỏ, chim chào mào hay ăn. |
Bahnar |
| Chang |
chang (KJ)(đt): trông đợi, mong mỏi.'' Inh chang e xang pêng xơnăm: Tôi trông đợi anh đã ba năm. Gô dang dang, chang deh deh, ngeh oh plôh 'măng tơhoăng ăn kung: Chờ hoài, chờ mãi mong em mở cửa, thả thang xuống. Chang ngeh ngeh: Mong mỏi. Pơyan gô chang: Mùa vọng (tôn giáo).'' |
Bahnar |
| Chăng |
chăng (KJ)(tt): tinh, sáng (mắt). Măt meo chăng jat: Mắt mèo tinh. Xang kră măt pă chăng: Tuổi già mắt kém. |
Bahnar |
| Chang hmang |
chang hmang (K)(trt):càng hay, càng tốt, càng mừng, trông mong.'' E kuă iŏk xe jrot, inh chang hmang 'dĭk: Anh không lấy xe đạp, tôi càng mừng. '' |
Bahnar |
| Chang keng |
chang keng (K)(dt): cây nẹp hai bên mái nhà tranh. ''Chô̆ chang keng mă kơjăp, kuă kơ gia tơtak: Nẹp mái tranh cho chắc để gió khỏi làm tốc mái.'' |
Bahnar |
| Chang kri |
chang kri [chơ̆ng kri(K)](trt):chỉ gà trống khi đá nhau thường kéo đối thủ về nhà mình. |
Bahnar |
| Chang lay |
chang lay (K)(đt): viền áo.'' Chang lay ao teng 'lep: Viền áo dài.'' |
Bahnar |
| Chap |
chap (KJ)(dt): 1- chim dồng dộc. 2- một loại ghè. |
Bahnar |