|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Che |
che (KJ)(dt): 1- vải.'' Che xut: Vải đỏ. Che 'bui: Vải ta. Che hơdrông: Tơ luạ. ''2- trà, chè.'' 'Dak che: Nước trà.'' |
Bahnar |
| Chê |
chê (K)(đt): chê bai.'' Hăp bơngai ga kơ chê 'de: Nó thường chê bai người khác. Hăp chê kuă iŏk tơkiĕn inh.: Nàng chê không muốn lấy nhẫn của tôi.'' |
Bahnar |
| Chê jrê̆ |
chê jrê̆ (K)(đt): khinh chê.'' Chê jrê̆ 'de dơnuh hin: Khinh chê kẻ nghèo khó.'' |
Bahnar |
| Chĕch 1 |
chĕch 1(K)(đt): 1- cắn ăn.'' Chĕch xa găr pơkai: Cắn ăn hạt dưa. Kơne chĕch 'ba: Chuột cắn phá lúa. ''2- giết bằng cách đè dưới móng tay. x: cheh (2) |
Bahnar |
| Chĕch 2 |
chĕch 2(K): chỉ mực nước bắt đầu dâng lên. x: chă (3) |
Bahnar |
| Cheh |
cheh (KJ)(đt): 1- nở (con).'' Iĕr 'nao cheh: Gà con mới nở. Kơtăp xi cheh lơ jat: Trứng chí nở nhiều quá. ''2- giết đè bằng móng tay.'' Cheh xi: Giết chí bằng móng tay cái. ''3- chặt nhiều lát.'' Cheh hơdrơh: Chặt tre nhiều lát làm sàn.'' |
Bahnar |
| Cheh chăn |
cheh chăn (D)(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Cheh choh |
cheh choh (KJ)(tt): 1- so le (cái trước cái sau). ''Pơchoh rơmo bô̆k cheh choh: Bò cày con trước con sau. Xơnĕnh cheh choh: Răng khểnh ''2- không khít.'' Pơkăp kôr cheh choh: Nối cây đồng dông không khít với nhau.'' |
Bahnar |
| Cheh dŏk |
cheh dŏk [cheh kră(D)](dt):một loại ché. |
Bahnar |
| Cheh eba |
cheh eba (D)(dt): một loại ché. |
Bahnar |