|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Byơ̆t |
byơ̆t (K)(trt): láng bóng.'' Kơ'bang pik 'dak tơnăr mơnhă 'byơ̆t: Bàn đánh vẹcni láng bóng.'' |
Bahnar |
| Byưi byai |
byưi byai(K)(trt): bay tứ tán.'' Hla 'long tơpơ̆r byưi byai yor kơ pơlang tơhŭm kon: Lá cây bay tứ tán vì cơn lốc.'' |
Bahnar |
| Byưi byưi |
byưi byưi (K)(đt): tung bay. ''Xŏk hăp byưi byưi kiơ̆ kial: Tóc nàng tung bay trong gió.'' |
Bahnar |
| Cha | Bahnar | |
| Chă 'don |
chă 'don (KJ)(đt): suy nghĩ. Chă 'don blơ̆ blĕch: Suy nghĩ, xoay sở. |
Bahnar |
| Chă 1 |
chă 1(KJ)(đt): 1- tìm kiếm. ''E chă kiơ? Mày kiếm gì? Hlâu chă: Mục lục. Chă tơdrong'': ''Kiếm chuyện. Chă gaih: Ði tiêu. Chă pơyơ̆ng: Ði tiểu.'' 2- đi trước một động từ để làm nổi bật ý nghĩa động từ đó. ''Chă xoi kơ yang: Cúng thần. Chă pơpơm: Làm bộ. Chă pơ’dăp dihbăl: Cùng nhau bàn thảo. Chă thông: Ði chơi.'' 3- chỉ mực nước bắt đầu dâng lên''. 'Dak chă: Nước lụt bắt đầu dâng lên.'' |
Bahnar |
| Chă 2 |
chă 2(K)(dt): một loại chim. Xem chă: Một loại chim (giống như chim sẻ). |
Bahnar |
| Cha ha |
cha ha (dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Cha kơ |
cha kơ (K)(trt): huống chi.'' Ih bơtho khan hăp kuă păng, cha kơ inh, layơ hăp wă păng: Anh dạy bảo, nó còn không nghe, huống chi tôi.'' |
Bahnar |
| Cha mă |
cha mă (K)(trt): chừng nào, không chừng.'' Cha mă jrơ̆m hăp 'mơ̆i, inh gơh apinh: Chừng nào gặp ông ấy, tôi mới xin được chứ. Năr âu Pôm bô̆k tơ kông, cha mă dơning hăp rơwan: Hôm nay Pôm lên rẫy, không chừng ngày mai nó rảnh.'' |
Bahnar |