|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bruk bruk |
bruk bruk(K)['blut 'blut(K)](trt):buồn nôn. x: 'blut 'blut. |
Bahnar |
| Brŭl |
brŭl (KJ)(dt): một loại chồn lớn chân giống chó, mõm giống heo, sống trong hang. |
Bahnar |
| Brum |
brum (K)[brôm brô̆(KJ)](trt):nằm sấp. x: brôm brô̆. |
Bahnar |
| Brung |
brung (K)(dt): một loại chim (dùng trong từ ghép) ''Klang brung: Chim ác là.'' |
Bahnar |
| Bruơh bruah |
bruơh bruah[pruơh pruah(KJ)](tưt):tiếng "sột soạt". x: pruơh pruah. |
Bahnar |
| Bruơng bơbơ̆t |
bruơng bơbơ̆t (K)(trt): chỉ dãy nhà to đẹp. '' Kontum harei, 'dei lơ hnam 'de bruơng bơbơ̆t: Ngày nay, Kontum có nhiều dãy nhà to và đẹp.'' |
Bahnar |
| Bruơng bruang |
bruơng bruang (K)(trt): chỉ nhiều đường kẽ, đường đi chi chít. ''Tơ'bang dơ̆ng kơpal kông bruơng bruang pôm trong xe hơyuh: Từ đỉnh núi thấy rõ nhiều đường xe chạy chi chít. Bruơng brang 'de haioh chrek mrăng tơ jơnĕng: Trẻ nhỏ rạch nhiều đường kẽ trên tường.'' |
Bahnar |
| Brŭt 'mrŭt |
brŭt 'mrŭt (K)(tưt): tiếng dây "pực pực" đứt từng sợi. |
Bahnar |
| Bu |
bu (KJ)(đat): ai. ''Bu noh! Ai đó! 'De bu? Những ai? Bu gô gŭm bơ̆n: Ai sẽ giúp chúng ta. Bu băt! Ai biết được Kơpô bu âu? Trâu của ai đây? Bu kơ bơ̆n? Ai trong chúng ta?'' |
Bahnar |
| Bư |
bư (K)[hơbư(KJ)](trt): 1- mê sảng. 2- chưa tỉnh giấc. x: hơbư 2 |
Bahnar |