|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Brua |
brua (K) |
Bahnar |
| Bruah |
bruah (K)[broah(KBG)](dt)một loại cây rừng (gỗ dùng làm cung , ná...). x: broah. |
Bahnar |
| Bruch |
bruch (KJ)(trt): hé môi cười. 'Bruch hăp yôp: Nàng hé môi cười. |
Bahnar |
| Brưê |
brưê (K)(dt): lễ bỏ mả.'' Pŭ xik năm 'de brưê: Gùi rượu đi dự lễ bỏ mả.'' |
Bahnar |
| Bruh 'brah |
bruh 'brah (K)(trt): chỉ nhiều vết nổi trên da. ''Pơxrei lĕch jơ̆p kơ akâu 'bruh 'brah: Lên sởi khắp mình mẩy. Klaih kơ trŏ chŭ, muh măt hăp 'bruh 'brah bĕnh kơla: Sau khi khỏi bệnh đậu mùa, mặt mũi rỗ chằng rỗ chịt.'' |
Bahnar |
| Bruh 1 |
bruh 1(KJ)(tt): dơ bẩn.'' Bơ̆ xa bruh: Làm ăn dơ bẩn.'' |
Bahnar |
| Bruh 2 |
bruh 2(K)(trt): thình lình.'' Inh 'nao pơma trŏ măt hăp, bruh 'bôh hăp truh: Tôi vừa nhắc đến tên nó, thình lình nó đến.'' |
Bahnar |
| Bruh 3 |
bruh 3[rơwưh rơwang(K)](trt):lúc này, dạo này. x: rơwưh rơwang. |
Bahnar |
| Bruh mur |
bruh mur (KJ)(tt): dâm dật, tục tĩu. ''Pơma bruh mur: Nói tục.'' |
Bahnar |
| Brui |
brui (K)(dt): 1- tua (bằng tre hay nứa, xoắn lại thành hình bông hoa, treo trên cây nêu''). Kôih brui wă pơrŏ gơ̆ng: Cạo le / nứa thành tua để trang hoàng cây nêu. 2- một loại cây rừng.'' |
Bahnar |