|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Brom |
brom (J)[‘mrơ̆m(K)](dt): mũi tên, viên đạn. x: ‘mrơ̆m. |
Bahnar |
| Brom brŏ |
brom brŏ [brôm brô̆(KJ)](trt):nằm sấp. x: brôm brô̆. |
Bahnar |
| Brôm brô̆ |
brôm brô̆ (K)(trt): nằm sấp. Hăp tep brôm brô̆: Nó nằm ''sấp ngủ.'' |
Bahnar |
| Brôn |
brôn (GKJ)(dt): ghẻ ngứa. |
Bahnar |
| Brong |
brong (KJ)(dt): gùi lớn. |
Bahnar |
| Brŏng 1 |
brŏng 1(K)[chrang(J)](tt): âm thanh (cao).'' Hăp pơtơm hat brŏng jat, nhôn uh kơ kĕ hat kiơ̆: Nó bắt giọng cao quá, chúng tôi hát theo không được.'' |
Bahnar |
| Brông 1 |
brông 1(KJ)['brônh(K)](trt):rằn ri.'' Pôm kơxu khăn brông: Pôm choàng khăn rằn.'' |
Bahnar |
| Brŏng 2 |
brŏng 2(DBK)(dt): 1- một loại ghè. 2- ống tre dùng để bắt cá''. 'Măn brŏng lơ̆m kơdruh, wă kơ ka mŭt: Ðặt ống tre trong đìa, để cá vào.'' |
Bahnar |
| Brông 2 |
brông 2(KJ)(tt): trầm (âm thanh) |
Bahnar |
| Brông brang |
brông brang (K)(trt): rải rác. 'De jai hlabar brông brang: Họ rải truyền đơn rải rác. |
Bahnar |