|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bu bu |
bu bu (K)(đat): ai ai.'' Bu bu duh khan thoi noh: Ai ai cũng nói như vậy.'' |
Bahnar |
| Bu hŭm |
bu hŭm (KJ)[tơhŭm(K)](đt):tắm cho. x: tơhŭm. |
Bahnar |
| Bu hŭt |
bu hŭt (GT)[bơhŭt(KJ)]''[hơbŭt''(ABT)](dt): bão. x: bơhŭt. |
Bahnar |
| Bu'bŭl |
bu'bŭl (K)(trt): tập trung một chỗ. '' oei 'bơ'bŭl: Họ tập trung lại một chỗ. Chruơh chơng kon 'bu'bŭl rŏng 'ngir: Cá tràu dẫn đàn con qua lại.'' |
Bahnar |
| Bu-uh |
bu-uh (J)[bơ-uh(K)pơ-uh(K)](dt)mồ hôi. x: pơ-uh2 |
Bahnar |
| Bubut |
bubut (ABTJ)[bơbŭ(K)](dt):chim bìm bịp. x: bơbŭ. |
Bahnar |
| Bŭch |
bŭch bŭch (KJ)(đt): nhổ.'' Bŭch rơh: Nhổ rễ. Bŭch 'nhĕt: Nhổ cỏ.'' |
Bahnar |
| Bưh |
bưh (K)[duh buh(KJ)duh bưh(K)](trt):cũng được. x: duh bưh. |
Bahnar |
| Buh buh |
buh buh (KJ)[bưh bưh(K)](trt):mãi mãi, đời đời. x: bưh bưh. |
Bahnar |
| Bưh bưh |
bưh bưh (K)(trt): mãi mãi. ''Xa tơ'băng bưh bưh, duh lap: Aên măng le mãi, cũng ngán. Hăp oei tơ hnam phak bưh bưh dăl lôch: Nó bị tù chung thân.'' |
Bahnar |