|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơtrŭn |
tơtrŭn (K)(đt): giậm xuống. Hăp tơtrŭn hơnong lơ̆m xe rơmo, wă kơ tơkiăl: Nó đứng trên xe bò giậm rơm xuống cho cứng. |
Bahnar |
| Tơtuh |
tơtuh (KJ)(đt): 1- vỗ cánh.'' Xem tơtuh pơnăr hloi păr: Chim vỗ cánh bay đi. ''2- giũ.'' Tơtuh hơbăn ao kuă kơ 'bruih: Giũõ quần áo khỏi bụi. ''3- dốc sạch.'' 'Ba nhôn 'dĭ boih, năr âu xum nhôn tơtuh 'ding 'boh, pơgoh 'ding pơhăng: Lúa chúng tôi hết rồi, hôm nay lẫm chúng tôi trút sạch ống muối, ống ớt sạch bách.'' |
Bahnar |
| Tơtŭk |
tơtŭk (KJ)(đt): 1- quăng, vứt bỏ.'' Inh chonh ăn kơ kon bơ̆n hơbăn ao, bơ̆n chơkhŏ, kơlih kikiơ e tơtŭk thoi âu? Ba sắm cho con quần áo, giày dép, sao con vứt bừa bãi như vậy?'' 2- lãng phí.'' Tơtŭk khei 'năr bĭ tơdrong: Lãng phí thời gian vì những chuyện không đâu.'' |
Bahnar |
| Tơtŭl |
tơtŭl (KJ)(đt): đụng.'' Măng mu bĭ xơxâu, 'bar tŏ plŭng tơtŭl dihbăl: Ðêm tối không thấy đường, hai chiếc sõng đụng phải nhau.'' |
Bahnar |
| Tơwă 1 |
tơwă 1(KJ)(đt): bẹt ra. x: tơwat. |
Bahnar |
| Tơwă 2 |
tơwă 2(KJ)(đt): yêu nhau.'' Bre hăp tơwă xang pêng khei: Họ yêu nhau đã ba tháng rồi.'' |
Bahnar |
| Tơwao 1 |
tơwao 1(KJ)(đt): 1- giải thích. ''Inh wao tam tơdah, kơ’na hăp tơwao inh: Tôi chưa rõ, nên anh ấy giải thích cho tôi. ''2- cảm thông, hiểu nhau. ''Erih atŭm minh bôl, bơ̆n athai chă tơwao: Sống chung một đoàn thể chúng ta phải cảm thông lẫn nhau.'' |
Bahnar |
| Tơwao 2 |
tơwao 2(K)(dt): mắt cáo (lưới, rổ).'' Tơwao xơnhuơ̆l tŏ tơpêng: Lưới mắt cáo bằng ba ngón tay.'' |
Bahnar |
| Tơwăr |
tơwăr (KJ)(đt): quấn lấy nhau. 'Bar tŏ 'bih tơwăr: Hai con rắn quấn nhau. |
Bahnar |
| Tơwat |
tơwat (KJ)(đt): bẹt ra. ''Ka tih kăp hơxay tơwat tơguĕng, hloi klaih: Cá lớn mắc câu lưỡi bẹt ra, cá sẩy mất.'' |
Bahnar |