|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơter |
tơter (KJ)(đt): rèn (dao, rựa). Tơter tơgă: Rèn rựa. |
Bahnar |
| Tơtey |
tơtey (KJ)(đt): run rẩy vì sợ hay lạnh.'' Tơtey reh reh, yor kơ tơngĕt: Rét run lẩy bẩy.'' |
Bahnar |
| Tơthâu |
tơthâu (K)[thơthâu (KJ)](đt):chúc. x: thơthâu. |
Bahnar |
| Tơtheng |
tơtheng (KJ)[theng(K)](đt):liếc dao cho sắc.'' Xăng uh kơ gan han, athai tơtheng 'biơ̆: Dao không được bén, nên liếc vài cái.'' |
Bahnar |
| Tơthŭi |
tơthŭi (KJ)(đt): chúc.'' Kăn hăp tơthŭi dihbăl erih hơnŭk hơnua, xơnêp xơnoi: Họ chúc nhau sống bình an, hạnh phúc.'' |
Bahnar |
| Tơthŭt tơthăt |
tơthŭt tơthăt (K)(trt): lũ lượt. Tơthŭt tơthăt 'de tơmoi truh dơ̆ng ataih: Khách từ xa lũ lượt về. |
Bahnar |
| Tơti |
tơti (KJ)(dt): hướng đông.'' Hăp năm tơti: Nó đi về hướng đông.'' |
Bahnar |
| Tơtih |
tơtih (KJ)(tt): loại lớn.'' Hăp 'dei ka tơtih hoh, gah inh hơ-iĕ 'dik: Nó có toàn cá lớn, còn tôi chỉ có cá nhỏ thôi.'' |
Bahnar |
| Tơtik |
tơtik (KJ)(trt): sát. ''Viên păng Vinh oei tơtik dihbăl: Viên và Vinh ngồi kề bên nhau. Hnam inh păng hnam hăp tơtik dihbăl: Nhà tôi và nhà cô ấy sát nhau.'' |
Bahnar |
| Tơtil |
tơtil (KJ)(trt): sát . x: tơtik. |
Bahnar |