|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơtĭm |
tơtĭm (K)(đt): thúc ngựa bằng chân. |
Bahnar |
| Tơtĭng |
tơtĭng (KJ)[hơtĭng(K)](đt):gằn tấm hay cám. x: hơtĭng 1 |
Bahnar |
| Tơtiơ̆ |
tơtiơ̆ (J)(tơkiơ̆(K)](đt): theo cái (động vật). |
Bahnar |
| Tơtir |
tơtir (K)(tt): dính liền nhau. Prit tơtir: Chuối dính lẹo. Jơ̆ng hơra tơtir: Chân vịt có màng dính liền nhau. |
Bahnar |
| Tơtit |
tơtit (K)[kơtit(K)](đt): đè. x: kơtit. |
Bahnar |
| Tơto |
tơto (KJ)(trt): đằng kia.'' Bĕ bơ̆n năm tơto: Chúng ta đến đằng kia.'' |
Bahnar |
| Tơtô bơlô |
tơtô bơlô (K)(tt): tục tĩu. Bơngai ''pơma tơtô bơlô'': ''Người nói tục tĩu.'' |
Bahnar |
| Tơtoch |
tơtoch (KJ)(tt): co dãn.'' Tech toch gơh tơtoch: Sợi thun có thể co dãn.'' |
Bahnar |
| Tơtôh |
tơtôh (K)(đt): đánh nhau bằng cây, gậy.'' Kăn hăp pơjah hloi tơtôh: họ cãi nhau rồi dùng cây đập nhau.'' |
Bahnar |
| Tơtŏl |
tơtŏl (KJ)(đt): đỡ nhau lên. ''Kăn hăp tơtŏl phĕ plei hleu: Họ đỡ nhau lên để hái me.'' |
Bahnar |