|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơrôl |
tơrôl (K)(trt): tồi, tệ. Bơngai ‘mê̆ tơrôl: Người xấu tệ. Lui kiơ hăp, bơngai tơrôl thoi noh: Ðừng tin nó, người xấu. |
Bahnar |
| Tơrơn |
tơrơn (KJ)(đt): 1- chuẩn bị, sắp sửa. ''Bă inh tơrơn wă bơ̆ hnam: Cha tôi chuẩn bị làm nhà. Năr tơrơn: Ngày áp lễ. ''2- rung chuyển. '''Bôm 'dôh, pơm kơ hnam tơrơn: Bom nổ, làm nhà rung chuyển.'' |
Bahnar |
| Tơrŏng |
tơrŏng (KJ)(trt): phía sau. Wih tơrŏng: Quay về. Xơnăm tơrŏng: Năm qua. Tơrŏng xơ̆ inh tam lah 'bôh xe hơyuh mơnoh: Từ trước tới giờ tôi chưa bao giờ thấy xe hơi đó. |
Bahnar |
| Tơrong |
tơrong (KJ)(đt): trò chuyện. Bĕ ih năm tơrong păng inh: Anh hãy đến trò chuyện với tôi. |
Bahnar |
| Tơrơng |
tơrơng (KJ)[rưng rơnga(K)](đt):theo cái (chó).'' Kŏ tơrơng: Chó theo cái.'' |
Bahnar |
| Tơrôp 1 |
tơrôp 1(KJ)(đt): 1- rượt nhau.'' Ngôi tơrôp: Chơi trò rượt bắt. ''2- cầm tay nhau. ''Tơrôp ti: Bắt tay nhau.'' |
Bahnar |
| Tơrôp 2 |
tơrôp 2(K)(dt): tay nắm, chỗ nắm.'' Tơrôp 'măng: Quả nắm cửa. Nhôn tơrôp ti: Chúng tôi bắt tay nhau với nhau.'' |
Bahnar |
| Tơrot |
tơrot (KJ)(trt): chỉ sự đau lan đi trong cơ thể. ''Jĭ hơnĕnh tơrot truh tơ 'ngok: Nhức răng long tới óc.'' |
Bahnar |
| Tơrưh |
tơrưh (KJ)(đt): rảy.'' Tơrưh 'dak lơ̆m cham adroi kơ xơpuih: Rảy nước trong sân trước khi quét.'' |
Bahnar |
| Tơrum |
tơrum (KJ)(trt): chung một chỗ. Iĕr kơtăp tơrum: Gà đẻ chung một ổ. |
Bahnar |