tơtŭk (KJ)(đt): 1- quăng, vứt bỏ.'' Inh chonh ăn kơ kon bơ̆n hơbăn ao, bơ̆n chơkhŏ, kơlih kikiơ e tơtŭk thoi âu? Ba sắm cho con quần áo, giày dép, sao con vứt bừa bãi như vậy?'' 2- lãng phí.'' Tơtŭk khei 'năr bĭ tơdrong: Lãng phí thời gian vì những chuyện không đâu.''
Ajouter un commentaire