tơtuh (KJ)(đt): 1- vỗ cánh.'' Xem tơtuh pơnăr hloi păr: Chim vỗ cánh bay đi. ''2- giũ.'' Tơtuh hơbăn ao kuă kơ 'bruih: Giũõ quần áo khỏi bụi. ''3- dốc sạch.'' 'Ba nhôn 'dĭ boih, năr âu xum nhôn tơtuh 'ding 'boh, pơgoh 'ding pơhăng: Lúa chúng tôi hết rồi, hôm nay lẫm chúng tôi trút sạch ống muối, ống ớt sạch bách.''
Ajouter un commentaire