|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Abah abah |
abah abah (K)(trt): xuôi theo dòng nước. ''Kăn hăp hơxay abah abah: Họ câu cá xuôi theo dòng nước.'' |
Bahnar |
| Abai |
abai (dt): loại ghè có miệng rộng. |
Bahnar |
| Abak |
abak (J)[hơbak(K) xơbak(J)](dt):kẽ ở ngón tay, chân (người hay vật). x: hơbak. |
Bahnar |
| Abôn |
abôn (J)[hơbôn(K)](tt): êm. x: hơbôn. |
Bahnar |
| Abŏt |
abŏt [hơbŏt(K)](dt): đọt mây non ăn được. x: hơbŏt. |
Bahnar |
| Ach |
ach (K)(tt): bốn đời. '''Bok ach e: ông tổ bốn đời của anh.'' |
Bahnar |
| Ăch |
ăch [kơ-ăch(KJ)](dt): cái ách. x: kơ-ăch. |
Bahnar |
| Acham |
acham (J)[hơcham(K)](đt): làm dấu chỗ mình sẽ phát rẫy sau này. x: hơcham. |
Bahnar |
| Achăng |
achăng (J)[tơlê̆(K)](đt): ly dị, bỏ nhau. x: tơlê̆ 1 |
Bahnar |
| Acheh |
acheh (J)[kơcheh(K)](dt): mảnh (gỗ, chai). x: kơcheh. |
Bahnar |