|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'nŭk 'nŭn |
'nŭk 'nŭn (K)(tt): mập mạp (em bé) ''Haioh rơi 'nŭk 'nŭm lơ̆m hnam: Em bé mập mạp đang bò trong nhà. '' |
Bahnar |
| 'nŭng |
'nŭng (K)(đt): gói lại.'' 'Nŭng minh hơnŭng por: Gói một gói cơm.'' |
Bahnar |
| 'nŭt 'nŭt |
'nŭt 'nŭt (K)(trt): lúc nhúc. Hơdrông rơi 'nŭt 'nŭt:Sâu bò lúc nhúc. |
Bahnar |
| A |
a (KJ)(tht): thán từ khi mừng rỡ. ''A! inh xang chă 'bôh tăng inh boih: A! tôi đã tìm thấy ống điếu của tôi rồi.'' |
Bahnar |
| A'moch 1 |
a'moch 1[tơ'moch(K)](đt): để giống, phối giống. x: tơ'moch. |
Bahnar |
| A'moch 2 |
a'moch 2[hơ'moch(K)](đt): 1- mò mẫm, sờ soạng. 2- vuốt. x: hơ'moch. |
Bahnar |
| Aă |
aă (K)(hn): tiếng cho con uống nước. |
Bahnar |
| Aah 1 |
aah 1(K)(tht): tiếng đuổi chim. |
Bahnar |
| Aah 2 |
aah 2(K)(trnv): thế đấy, thế à, phải không.'' Hăp dơnuh aah? Nó nghèo thế à? Năr âu Pôm uh kơ rơwan aah? Hôm nay Pôm không rảnh phải không?'' |
Bahnar |
| Aaih |
aaih aaih (K)(tht): á, ui cha. tiếng chép miệng khi ăn trái chua. ''aaih! plei hleu âu iŭ jat: úi cha! me này chua lắm'' |
Bahnar |