|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơgier |
hơgier (KJ)[hơder(K)](đt): la hét. x: hơder. |
Bahnar |
| Hơgơng |
hơgơng (K)(dt): cây đã chặt còn nằm ngỗn ngang ở rẫy.'' Tơ mir inh 'long hơgơng rơgôn rơgan: Ở rẫy tôi cây đã chặt còn nằm ngỗn ngang.'' |
Bahnar |
| Hơgop |
hơgop (G)[agop(ABTJ) gơp(K)](dt): khe đá, hang thú vật. |
Bahnar |
| Hơgŏr hơgĕch |
hơgŏr hơgĕch (K)(trt): chỉ một đàn, một bầy (vật nhỏ). x: hơgăk hơgĕr. |
Bahnar |
| Hơgơ̆m |
hơgơ̆m (K)(trt): tùy ý, tùy thích. Ih wă xa nhŭng dah bơbe, jĭ hơgơ̆m’dĭk: Anh muốn ăn thịt heo, hay dê tùy thích. |
Bahnar |
| Hơgơ̆p |
hơgơ̆p (K)(dt): chức vị, chức vụ.'' Hơgơ̆p ‘bok xoi: Chức linh mục. Hơgơ̆p kuan pơgơ̆r pŭng: Chức Chủ tịch tỉnh.'' |
Bahnar |
| Hơgơ̆r |
hơgơ̆r (K)[xơgơ̆r(J)](dt): cái trống.'' Hơgơ̆r pơnơ̆ng: Trống cái. Hơgơ̆r tih: Trống lớn (khi đánh phải hai người khiêng). Hơgơ̆r tap: Trống cơm.'' |
Bahnar |
| Hơgơ̆r hơgăr |
hơgơ̆r hơgăr (K)(trt): vô số kể (vật nhỏ).'' Iĕr Bia Lŭi hơgơ̆r hơgăr kiơ̆ cham: Con gà của Bia Lŭi trong sân nhiều vô số kể.'' |
Bahnar |
| Hơgrăk hơgrê |
hơgrăk hơgrê (K)(trt): chỉ nhiều người nằm.'' 'De 'bĭch xơ̆k akâu tơ chuơh hơgrăk hơgrê: Người ta nằm tắm nắng trên bãi cát.'' |
Bahnar |
| Hơgrăm |
hơgrăm (K)(trt): cùng một lúc. Kla rôp hơgrăm 'bar tŏ rơmo minh 'măng glưh: Cọp bắt luôn một lúc hai con bò. |
Bahnar |