|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơdruĕch |
hơdruĕch (K)(tt): nhỏ dần lại (tre, le). |
Bahnar |
| Hơdruh |
hơdruh (K)[adruh(KJ)](dt):1- con gái chưa có chồng. 2- lúa thời kỳ sắp trổ bông. x: adruh. |
Bahnar |
| Hơdruih |
hơdruih (K)[xơdruih(J)](dt):1- cây chổi. 2- cây giáy dùng làm chổi. |
Bahnar |
| Hơdrŭk |
hơdrŭk (K)(đt): nhảy xuống. Inh hơdrŭk dơ̆ng xe: Tôi nhảy xuống xe. |
Bahnar |
| Hơdrŭl |
hơdrŭl (K)[hadrŭl](trt): ngỗn ngang, la liệt. x: hơdrŭl hơdrăl. |
Bahnar |
| Hơdrŭl hơdrăl |
hơdrŭl hơdrăl (K)(trt): ngỗn ngang, la liệt.'' Pơkai hơdrŭl hơdrăl jơ̆p kơ mir: Dưa hấu ngỗn ngang khắp rẫy.'' |
Bahnar |
| Hơdrum |
hơdrum (dt): bụi cây mọc lại từ thân đã chặt. |
Bahnar |
| Hơdrung |
hơdrung (K)[adrung(KJ)](dt):dòng họ. '''De Yuăn lơ bơngai hơdrung Nguyễn; gah ‘de Jrai hơdrung K'sor dah Rơmah, de Bahnar uh kơ 'dei: Nhiều người Kinh có họ Nguyễn, người Jrai có họ K'sor hay Rơmah, người Bana không có.'' |
Bahnar |
| Hơdrung hơdrĕch |
hơdrung hơdrĕch (K)(dt): dòng dõi.'' Hơdrung hơdrĕch kon bơngai: Dòng dõi loài người.Pôm hơdrung hơdrĕch ‘bok Xet: Pôm thuộc dòng dõi ông Xet.'' |
Bahnar |
| Hơdruơ̆n |
hơdruơ̆n (K)(dt): cái chòi (để cất lúa hay nghỉ lại đêm trong mùa trỉa hay gặt). |
Bahnar |