|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơdu |
hơdu hơdu (K)(tt): 1- êm dịu, nhẹ nhàng (lời nói, tiếng hát).'' Pô̆i pơma xa hơdu: Pô̆i ăn nói nhẹ nhàng. Bơ̆r kăn hăp hat hơdu lơ̆ng: Giọng họ hát êm dịu. ''2- dùn (dây).'' Iĕm chô̆ rơmo mă hơdu ho! Các anh cột bò dây dùn lại chút nhé! Nĕ chơtăng pơgră, lê̆ hơdu biơ̆: Ðừng căng lắm, dùn một tí.'' |
Bahnar |
| Hơdŭng hơdăng |
hơdŭng hơdăng (K)(trt):mang thai.'' Drăkăn oei hơdŭng hơdăng: Ðàn bà mang thai.'' |
Bahnar |
| Hơga |
hơga [rơga(K)](dt): sỏi đá. x: rơga. |
Bahnar |
| Hơgah |
hơgah (K)[agah(KJ)](trt): 1- ngoài, bên ngoài. 2- sạch cỏ. 3- ngoài trời. x: agah. |
Bahnar |
| Hơgah hơgong |
hơgah hơgong (K)(trt): gọn gàng, sạch sẽ.'' Hnam hơgah hơgong: Nhà cửa sạch sẽ.'' |
Bahnar |
| Hơgaih |
hơgaih (K)[xơgaih(KJ)](tt): sạch sẽ.'' Wei hnam mă hơgaih: Giữ nhà cửa cho sạch sẽ.'' |
Bahnar |
| Hơgăk hơgĕr |
hơgăk hơgĕr (K)(trt): chỉ một đàn, một bầy (vật nhỏ). ''Hơgăk hơgĕr iĕr yŏng chơng kon chă xa: Gà mẹ dắt bầy con đi kiếm ăn trong vườn.'' |
Bahnar |
| Hơgăk hơgong |
hơgăk hơgong (K)[hagăk hagong](trt): chỉ hai cô gái đẹp và giống nhau. '' Xet 'dei 'bar 'nu kon adruh hơgăk hơgong: ông Xet có hai cô gái đẹp như nhau. '' |
Bahnar |
| Hơgăk hơgơ̆r |
hơgăk hơgơ̆r (K)(trt): chỉ một đàn, một bầy (vật lớn). x: hơgăk hơgĕr. |
Bahnar |
| Hơgăl |
hơgăl(K)[agăl(KJ)](dt):1- triều thiên, mũ của vua.2- vòng cườm cột đầu. x: agăl. |
Bahnar |