|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơdrŏl |
hơdrŏl (K)(trt): bằng nhau, đều nhau.'' Ret 'long unh hơdrŏl: Chặt củi dài bằng nhau.'' |
Bahnar |
| Hơdrŏl hơdrăp |
hơdrŏl hơdrăp (K)(trt): nhiều và rải rác.'' Hơpuơ̆l xơnăm âu, plei lơ hơdrŏl hơdrăp: Bí đao năm nay được mùa, trái ngỗn ngang khắp rẫy.'' |
Bahnar |
| Hơdrom |
hơdrom (GK)[adrom(J)](đt)(dt):ôm (củi, bó lúa...) '' Mĕ inh hơdrom 'long unh tŏk tơ hnam: Mẹ tôi ôm củi lên nhà. Minh hơdrom 'long unh: Một ôm củi.'' |
Bahnar |
| Hơdrŏn |
hơdrŏn (K)[adrŏn](dt): cái chòi (để lúa hay nghỉ lại đêm trong mùa trỉa hay gặt). |
Bahnar |
| Hơdrong |
hơdrong(K)(dt): một loại cây lấy vỏ xe dây. '' Hmơ̆r tơlei hơdrong pơm tơlei rơmo: Xe vỏ cây làm dây cột bò.'' |
Bahnar |
| Hơdrông |
hơdrông (K)[xơdrông(J)](dt): 1- con sâu.'' Hơdrông jơla: Sâu róm. Hơdrông tăng ar: Sâu nái. 'Bih kơ-ep lep hơdrông: Rắn rít cào cào, sâu. (chỉ sâu bọ phá hoại mùa màng).'' 2- bộ lạc Ala Kông, vùng Măng Yang. 3- núi Hàm Rồng cách Pleiku 10km về phía nam. 4- cây lót dưới sàn nhà đặt trên cây đà để nẩng đỡ sàn nhà. |
Bahnar |
| Hơdrơng |
hơdrơng [kơnu (K)](dt): con lậy (thường ăn măng le). |
Bahnar |
| Hơdrŏng 1 |
hơdrŏng 1(K)[kơlu(K)](đt): tru (chó). '' Kŏ hơdrŏng iŭ kơ kla: Chó tru sợ cọp.'' |
Bahnar |
| Hơdrŏng 2 |
hơdrŏng 2(K): 1- một loại củ rừng ăn được. 2- cây đót. x: tơdrŏng. |
Bahnar |
| Hơdrŏng 3 |
hơdrŏng 3(K)(dt): vết ong đốt. Xut xôch inh 'bar hơdrŏng: Ong đốt tôi hai vết. |
Bahnar |