|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơdrang 1 |
hơdrang 1(K)(đt): bớt lửa khi cơm cạn nước.'' Mĕ inh oei hơdrang gŏ por, ih gô tŏxĕt 'mơ̆i: Mẹ con đang bớt lửa nồi cơm, bác ngồi chờ chút.'' |
Bahnar |
| Hơdrang 2 |
hơdrang 2(K)[xơdrang(J)](dt):1- loại ếch xanh. 2- hang thú vật. '' Hơdrang kla: Hang cọp.'' |
Bahnar |
| Hơdrăp 1 |
hơdrăp 1(K)[adrăp](trt): lại, lần nữa. ''Xŏng hơdrăp: Aên lại lần nữa. Pơm hơdrăp: Làm lại.'' |
Bahnar |
| Hơdrăp 2 |
hơdrăp 2(K)(tt): có thai (ít dùng). |
Bahnar |
| Hơdrau |
hơdrau (K)[xơdrau(J)](dt):cái xăm kéo cá. '' Khei phang 'de dui hơdrau wă rôp ka: Mùa nắng người ta kéo xăm bắt cá.'' |
Bahnar |
| Hơdrây |
hơdrây (KJ)[adrei(J)](dt): 1- cái chày.'' Hơdrây peh 'ba: Chày giã gạo ''2- cái cọc.'' Hơdrây kơdrong: Cọc rào.'' |
Bahnar |
| Hơdrĕ |
hơdrĕ (K)[adrĕ(J)](dt): bị thần giáng họa, nợ thần (hứa với thần, nhưng không làm theo lời hứa, nên bị thần phạt: ốm đau; quan niệm xưa). ''Trŏ hơdrĕ: Bị thần giáng họa. Hơdrĕ kơ yang tam pơ'dang bơbe, oei xre xơnoh: Nợ thần chưa cúng dê.'' |
Bahnar |
| Hơdrĕch 1 |
hơdrĕch 1(K)(dt): 1- dòng giống. ''Rơmo âu hơdrĕch 'lơ̆ng: Bò này giống tốt.'' 2- giống (lúa, đậu..).'' Hơdrĕch 'ba: Lúa giống.'' |
Bahnar |
| Hơdrĕch 2 |
hơdrĕch 2(K)(tt): thon dần lại. Bơbŭng rông hơdrĕch: Mái nhà rông thon dần lại. Kram âu hơdrĕch dơ̆ng tơm truh tơ goi: Cây tre này thon dần từ gốc tới ngọn. |
Bahnar |
| Hơdreh |
hơdreh (K)(đt): độn, ghế. Pai por hơdreh păng hơ'bo: Nấu cơm ghế bắp. |
Bahnar |