|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơhiu |
hơhiu (K)(trt): oi bức. x: hơhiu hơhau. |
Bahnar |
| Hơhiu hơhau |
hơhiu hơhau (K)(trt): oi bức. ''Năr dơ̆ng uh kơ 'dei kial, tô̆ hơhiu hơhau: Buổi trưa, trời lặng gió, nóng oi ả. Hăp bơlŏ deh, akâu tô̆ hơhiu hơhau: Nó sốt dữ dội, thân thể nóng ran.'' |
Bahnar |
| Hơhlông |
hơhlông (KJ)(trt): sáng bóng. '''Dao Giông 'nao pat chôh hơhlông: Kiếm của Giông mới mài sáng bóng.'' |
Bahnar |
| Hơhơu |
hơhơu (K)(trt): chỉ sự ồn ào vui vẽ. x: hơhơu hơhao |
Bahnar |
| Hơhơu hơhao |
hơhơu hơhao (K)(trt): 1- ồn ào. Hơhơu hơhao 'de et xik plăt măng: Người ta uống rượu ồn ào suốt đêm. 2- chỉ nhiều tiếng cười lớn. ''Kăn hăp ‘nă hơhơu hơhau kơ bre Jrai, Lao pơtual: Chúng nó cười lớn tiếng vì hai ông Jrai và Lao làm trò hề. '' |
Bahnar |
| Hơhơ̆ng |
hơhơ̆ng (K)(trt): nóng nực.'' Khei pêng tô̆ hơhơ̆ng: Tháng ba trời nóng bức.'' |
Bahnar |
| Hơhrơ̆k |
hơhrơ̆k(K)(trt): bủn rủn (đói). Pơgê hei inh uh kơ 'dei xŏng, dang ei pơngot hơhrơ̆k: Sáng nay không ăn, bây giờ thấy đói bủn rủn. |
Bahnar |
| Hơhuek |
hơhuek (K)(đt): lo nghĩ về, chú tâm tới.'' Jang tơ kông, chŏng 'don hơhuek pôm tơchĕng tăng xơnhuơ̆l: Làm trên rẫy, mà cứ nghĩ tới chuyện thả lưới.'' |
Bahnar |
| Hơhuel |
hơhuel (K)(trt): không có gì hết. ''Hnam nhôn hơhuel pă 'dei kiơ xa: Nhà chúng tôi không còn gì để ăn. Hơhuel kung keng bơbe, glu gle hơxeh: Nghèo như cùi chỏ dê, mắt cá ngựa. ''(cùi chỏ dê chẳng có tí lông nào, ý nói nghèo rớt mồng tơi). |
Bahnar |
| Hơhŭl |
hơhŭl (K)(trt): lụt.'' Yor kơ uh lah pat, xăng âu hơhŭl: Dao này lụt, vì không bao giờ mài.'' |
Bahnar |