|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơhel |
hơhel (K)(trt): 1- chang chang. ''Năr âu tô̆ hơhel: Hôm nay trời nắng chang chang. Năr tô̆ hơhel, kơtơ̆ng tao wao hơxi: Trời nắng chang chang, nghe chim bồ chao hót. ''2- khô cứng (đất).'' Teh na kro kơdăng hơhel: Ðất ruộng khô cứng như đá. Teh ôr khei phang kơdăng hơhel: Ðất ô mùa khô cứng ngắc.'' |
Bahnar |
| Hơhĕng |
hơhĕng (K)(tt): cau có, dễ giận. 'Don bơnôh hăp hơhĕng pôm rơhing mĭl kơ 'de: Tính nó hay cau có với người khác. |
Bahnar |
| Hơheo |
hơheo (K)(trt): lạnh giá. Khei puih tơngĕt hơheo: Mùa đông giá lạnh. |
Bahnar |
| Hơhĕr |
hơhĕr (K)(trt): chỉ nước xăm xắp.'' 'Dak thong ro hơhĕr hlơm kơpang jơ̆ng: Nước suối chảy lắp xắp mắt cá chân.'' |
Bahnar |
| Hơhiă |
hơhiă (K)(tt): cảm giác đói. ''Xang truh năr dơ̆ng, hơhiă mơn pơngot: Trưa rồi, cảm thấy đói bụng.'' |
Bahnar |
| Hơhĭk hơhăk |
hơhĭk hơhăk (K)(trt): khỏe mạnh sung sức.'' Hăp kuă jang, tơ̆ng wă, hăp jang hơhĭk hơhăk hloi: Nó biếng làm, nhưng nếu nó muốn, nó làm rất khỏe. Oei tơdăm, jơhngơ̆m hơhĭk hơhăk: Còn thanh niên, sức lực dồi dào.'' |
Bahnar |
| Hơhil |
hơhil (K)(tt): cau có, dễ giận. x: hơhĕng. |
Bahnar |
| Hơhiơ̆r |
hơhiơ̆r (K)(trt): thất kinh, hoảng vía.'' 'Bôh 'bih tih, kơdrăt hơhiơ̆r: Thấy rắn lớn, giật mình thất kinh.'' |
Bahnar |
| Hơhĭr |
hơhĭr (K)(trt): xao xuyến, rạo rực.'' Hơhĭr jơhngơ̆m hoăng, năng Bia Phu guăng jat: Thấy nàng Phu đẹp, lòng cảm thấy xao xuyến.'' |
Bahnar |
| Hơhĭt |
hơhĭt (K)(trt): 1- dày cộm. ''Che âu hơ'bơ̆l hơhĭt: Vải này dày cộm. Plŭng âu 'de bŏk hơ'bơ̆l hơhĭt: Sõng họ đẽo dày quá. ''2- đen thui.'' Akar Pôm găm hơhĭt thoi kơmŏ gŏ: Nước da Pôm đen thui như lọ.'' 3- quá nặng. '''Long âu hngăm hơhĭt: Cây này nặng quá sức.'' |
Bahnar |