hơhĭt (K)(trt): 1- dày cộm. ''Che âu hơ'bơ̆l hơhĭt: Vải này dày cộm. Plŭng âu 'de bŏk hơ'bơ̆l hơhĭt: Sõng họ đẽo dày quá. ''2- đen thui.'' Akar Pôm găm hơhĭt thoi kơmŏ gŏ: Nước da Pôm đen thui như lọ.'' 3- quá nặng. '''Long âu hngăm hơhĭt: Cây này nặng quá sức.''
Add new comment