|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Dong 2 |
dong 2 (K)(trt): đánh liên hồi. Tôh dong xơgơ̆r: Thúc trống. 'Mang dong rơmo alah kơ pơchoh: Quất túi bụi bò biếng cày. |
Bahnar |
| Dŏng 2 |
dŏng 2(J)(đt): để dành cho. ''Dang ei inh tơhlăk tơdrong jang, dŏng ăn kơ inh por ho! Bây giờ tôi mắc làm, để phần cơm cho tôi nhe! Ăn minh mŏng, dŏng minh chai: Cho một ly, biếu lại cho một chai.'' |
Bahnar |
| Dông dôih |
dông dôih (K)(trt): dài lòng thòng.'' Kơpen kơjung dông dôih hor teh: Ðóng khố dài thòng lòng quét đất.'' |
Bahnar |
| Dong dong |
dong dong (K)(trt): dài thòng. Mir âu kơjung dong dong: Rẫy này dài thòng. |
Bahnar |
| Dŏng dŏng |
dŏng dŏng (K)[kơdŏng(K)](dt):gà trống choai. x: kơdŏng (3) |
Bahnar |
| Dông ôih |
dông ôih (trt): x: dông dôih. |
Bahnar |
| Dong or |
dong or (K)(trt): 1- kinh niên.'' Hăp jĭ dong or plăt khei xơnăm: Nó đau kinh niên suốt năm tháng. ''2- suốt cả.'' 'Mi dong or minh 'blon: Mưa suốt cả tuần lễ. Et xik dong or: Uống rượu suốt ngày đêm.'' |
Bahnar |
| Dơngĭl |
dơngĭl (J)[tơngĭl(K)](tt): khó dạy, khó bảo, bướng bỉnh. x: tơngĭl. |
Bahnar |
| Dơngơ̆l |
dơngơ̆l [tơngơ̆l(K)](dt): 1- chủ nhà. 2- cây đã chặt còn để lại gốc. x: tơngơ̆l. |
Bahnar |
| Dônh |
dônh dônh (KJ)(đt): 1- lượm, thu gom.'' Tŏ 'mruih duh iŏk, tŏ xrŏk duh dônh: Bằng sợi tóc cũng lượm. (lớn nhỏ cũng lượm hết). Dônh 'long unh wă kơ 'buh: Lượm củi để đốt. ''2- tái giá. ''Dônh adro: Lấy gái góa. ''3- nhận lời. ''Ih manat dônh 'bơ̆r inh: Xin ông thương nhận lời tôi. '' 4- chấp nhất. ''Hăp pơma kưê kă nĕ dônh 'bơ̆r hăp: Nó nói bậy đừng có chấp.'' |
Bahnar |