|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Dơnhŭm |
dơnhŭm [tơnhŭm(KJ)](dt):cây cẩm lai. x: tơnhŭm. |
Bahnar |
| Dơnĭl |
dơnĭl (J)[tơnĭl, kơpĭl(KJ)](tt):cứng lòng, làm ngơ, lì, khó dạy.'' Ning mônh e nĕ pă pơm dơnĭl ho! Lần sau đừng lì nữa nhé! Inh bơtho hăp rĭm năr, chŏng hăp dơnĭl dang uh ‘dĭk: Tôi dạy bảo nó mỗi ngày, song cũng như nước đổ lá môn.'' |
Bahnar |
| Dơning |
dơning (KJ)[tơning(K)](dt):mai, ngày mai.'' Dơning inh gô năm hơpong kơ ih: Ngày mai tôi sẽ đến thăm anh. Dơning dơmônh kơnh: Mai sau, tương lai.'' |
Bahnar |
| Dơnŏ |
dơnŏ(J)[tơnŏ(K)](dt): 1- hộ khẩu, gia đình, (dùng trong từ ghép). 2- khâu dao, rựa. x: tơnŏ 1 |
Bahnar |
| Dơnơh |
dơnơh [chơnưh(K)](dt): phần thịt ức (con vật). x: chơnưh. |
Bahnar |
| Dơnoi |
dơnoi [chơnoi(K)](dt):1- ống đựng lúa trỉa. 2- dãy (núi). 3 - tài sản tổ tiên để lại. 4- tua vải ở khố. 5- thời buổi. x: chơnoi |
Bahnar |
| Dơnôih |
dơnôih [tơnôih(K)](dt): thổ địa. x: tơnôih. |
Bahnar |
| Dơnol |
dơnol [tơnŏl(K)](dt): cây chống, cột chống. x: tơnŏl. |
Bahnar |
| Dơnŏng |
dơnŏng (J)tơnŏng(KJ)''Khŏng''(K)](tt): khó dạy (con vật). x: tơnŏng2 |
Bahnar |
| Dơnong 1 |
dơnong 1(T)[ôr(K)](dt): đồng bằng, bình nguyên. x: ôr. |
Bahnar |